(Vị trí top_banner)
Hình minh họa imitado
B1
Động từ (quá khứ phân từ), Động từ (quá khứ đơn) B1 Tổng quát

imitado

[i.miˈta.du]
bắt chước
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "imitado" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que sofreu imitação; reproduzido ou copiado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã bắt chước hành động, hành vi, v.v., của ai đó hoặc cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O estilo do artista foi imitado por muitos outros."

    "Phong cách của nghệ sĩ đã bị nhiều người khác bắt chước."

  • "Ela tinha imitado a voz da professora na brincadeira."

    "Cô ấy đã bắt chước giọng của giáo viên trong trò đùa."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Chú ý vị trí đại từ khi sử dụng (ênclise).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu imito
Eu imito a assinatura do meu pai para pregar uma partida.
(Tôi bắt chước chữ ký của bố tôi để chơi khăm.)
Tu imitas
Ele/Você imita
Nós imitamos
Eles/Vocês imitam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu imitei
Ele imitou o sotaque francês muito bem.
(Anh ấy bắt chước giọng Pháp rất giỏi.)
Tu imitaste
Ele/Você imitou
Nós imitámos
Eles/Vocês imitaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu imitava
Quando era criança, imitava os meus heróis da televisão.
(Khi còn nhỏ, tôi hay bắt chước những người hùng trên TV.)
Tu imitavas
Ele/Você imitava
Nós imitávamos
Eles/Vocês imitavam
(Vị trí vocab_tab4_inline)