(Vị trí top_banner)
Hình minh họa imitação
B1
Substantivo Feminino B1 Sinh học, Nghệ thuật, Ngôn ngữ học

imitação

/imitaˈsɐ̃w̃/
sự bắt chước
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "imitação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de imitar; reprodução ou simulação de algo ou alguém.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự bắt chước, hành động, kỹ xảo hoặc nghệ thuật bắt chước; sự mô phỏng chặt chẽ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A imitação da assinatura era perfeita."

    "Sự bắt chước chữ ký rất hoàn hảo."

  • "Ele está a fazer uma imitação do professor."

    "Anh ấy đang bắt chước giáo viên."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) imitações
As imitações baratas inundaram o mercado.
(Hàng nhái giá rẻ tràn ngập thị trường.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) imitaçãozinha
Isto é só uma imitaçãozinha da obra original.
(Đây chỉ là một bản sao nhỏ của tác phẩm gốc.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Tu estás sempre a fazer imitações ridículas dos teus professores. Irritas-me!"
    Lúc nào mày cũng làm những trò bắt chước lố bịch mấy thầy cô. Mày làm tao phát cáu!
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ 2 số ít) cho văn phong thân mật. 'Estás a fazer' là dạng Continuous Aspect (thì tiếp diễn), diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'irritar' chia ở ngôi 'Eu' (irritas-me) vì chủ ngữ là 'Tu' (mày).
  • "O meu filho está a aprender a fazer imitações de animais na escola."
    Con trai tôi đang học cách bắt chước tiếng động vật ở trường.
    'Está a aprender' là dạng Continuous Aspect, diễn tả hành động đang học (bắt chước) đang diễn ra. Cấu trúc 'a + infinitive' sau động từ 'aprender' là bắt buộc.
  • "As imitações baratas de produtos de marca enganam muitas pessoas. Elas pensam que estão a comprar algo genuíno."
    Hàng nhái giá rẻ của các sản phẩm có thương hiệu đánh lừa rất nhiều người. Họ nghĩ rằng họ đang mua một món đồ thật.
    Câu này dùng số nhiều 'imitações'. 'Estão a comprar' là dạng Continuous Aspect, diễn tả hành động đang mua diễn ra ngay lúc nói. 'Elas' là chủ ngữ, vì vậy động từ 'pensar' được chia ở ngôi thứ 3 số nhiều ('pensam').
(Vị trí vocab_tab4_inline)