impensado
[ĩ.pẽˈsa.du]
phản ứng thiếu suy nghĩ
Independente (B2)
Significado "impensado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que não foi pensado ou refletido antes de ser dito ou feito.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được thực hiện hoặc nói ra mà không suy nghĩ đến hậu quả.
Exemplos (Ví dụ)
"Foi uma reação impensada, lamento."
"Đó là một phản ứng thiếu suy nghĩ, tôi rất tiếc."
"Não devias ter dito aquilo de forma tão impensada."
"Bạn không nên nói điều đó một cách thiếu suy nghĩ như vậy."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Dạng giống cái: impensada; Số nhiều: impensados/impensadas.
Gramática (Ngữ pháp)
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Foi impensado o que te disse ontem. Não estava a pensar quando te magoei."Những gì anh đã nói với em hôm qua thật là thiếu suy nghĩ. Anh đã không suy nghĩ khi làm em tổn thương.'Foi' là thì pretérito perfeito simples của động từ 'ser'. Cấu trúc 'estar a pensar' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. 'Te disse' là cách đặt đại từ tân ngữ trực tiếp (te) trước động từ (disse) ở thì quá khứ đơn.
-
"Consideraste impensado o gesto que te fiz, mas estava a tentar ajudar-te."Em cho rằng hành động anh làm là thiếu suy nghĩ, nhưng anh đã cố gắng giúp em.'Consideraste' là thì pretérito perfeito simples của động từ 'considerar' chia ở ngôi 'tu'. 'Estar a tentar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Ajudar-te' là enclisis (đặt đại từ sau động từ) khi động từ ở dạng nguyên thể.
-
"Pareceu impensado o modo como agiste, mas estavas a defender-te."Cách em hành động có vẻ thiếu suy nghĩ, nhưng em đang tự vệ.'Pareceu' là thì pretérito perfeito simples của động từ 'parecer'. 'Estavas a defender-te' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitive' để diễn tả hành động đang diễn ra và enclisis (đặt đại từ 'te' sau động từ 'defender'). Động từ 'agir' (hành động) chia ở ngôi 'tu' là 'agiste'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
