(Vị trí top_banner)
Hình minh họa implicação
B2
Feminino B2 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

implicação

[ĩ.pli.kaˈsɐ̃w̃]
ý nghĩa ngụ ý
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "implicação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Significado sugerido ou subentendido, mas não expresso diretamente.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một ý nghĩa được gợi ý hoặc ngụ ý nhưng không được diễn đạt một cách trực tiếp hoặc rõ ràng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A tua observação tem implicações importantes para o futuro do projeto. Estou a referir-me às tuas palavras."

    "Nhận xét của bạn có ý nghĩa quan trọng đối với tương lai của dự án. Tôi đang nói đến những lời của bạn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: implicações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) implicações
As implicações da decisão foram vastas.
(Những hệ lụy của quyết định này là rất lớn.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) implicaçãozinha
Havia uma implicaçãozinha no contrato que não percebi.
(Có một chút hệ lụy trong hợp đồng mà tôi đã không nhận ra.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)