impresso
/ĩˈpɾɛ.su/
đã in
Intermediário (B1)
Significado "impresso" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que foi produzido por impressão.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được sản xuất bằng cách in.
Exemplos (Ví dụ)
"O livro foi impresso em Lisboa."
"Cuốn sách đã được in ở Lisbon."
"A versão impressa do relatório é mais fácil de ler."
"Phiên bản in của báo cáo dễ đọc hơn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Dạng giống cái: impressa; dạng số nhiều giống đực: impressos; dạng số nhiều giống cái: impressas.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | impressos |
Os folhetos impressos estavam na mesa.
(Những tờ rơi đã in nằm trên bàn.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | impressinho |
Quero um impressinho só para mim.
(Tôi muốn một bản in nhỏ chỉ cho tôi.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando eras criança, o livro estava sempre impresso com histórias de fadas que te faziam sonhar acordado."Khi còn bé, cuốn sách đó luôn được in những câu chuyện cổ tích khiến cháu mơ màng.Sử dụng 'eras' (Pretérito Imperfeito của 'ser' ngôi 'tu'), 'estava sempre impresso' (diễn tả trạng thái được in ấn liên tục trong quá khứ). Cấu trúc câu đơn giản diễn tả một thói quen/trạng thái trong quá khứ.
-
"Enquanto o revisor estava a verificar o documento, este já estava impresso e pronto para ser distribuído."Trong khi người kiểm duyệt đang kiểm tra tài liệu, nó đã được in và sẵn sàng để phân phát.'Estava a verificar' (Pretérito Imperfeito Continuous Aspect - hành động đang diễn ra trong quá khứ). 'Estava impresso' (trạng thái đã in xong trước thời điểm trong quá khứ).
-
"Se me tivesses dado o ficheiro mais cedo, já o estaria a ter impresso antes da reunião começar."Nếu bạn đưa cho tôi tệp sớm hơn, tôi đã in nó xong trước khi cuộc họp bắt đầu rồi.Câu điều kiện loại 3. 'Estaria a ter impresso' (Conditional Perfect Continuous Aspect - hành động có lẽ đã xảy ra nếu điều kiện trước đó được đáp ứng). Vị trí đại từ 'me' đứng trước động từ 'tivesses' (Proclisis trong mệnh đề điều kiện).
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Enviar-te-ei o documento impresso assim que o tiver finalizado."Tôi sẽ gửi cho bạn tài liệu đã in ngay khi tôi hoàn thành nó.Mesóclise ('Enviar-te-ei') được sử dụng vì câu bắt đầu không có từ kích hoạt cho Proclise. 'Tu' được sử dụng, do đó đại từ 'te' và chia động từ tương ứng. 'Tiver finalizado' là Futuro do Subjuntivo.
-
"Dir-se-ia que o relatório impresso não está a corresponder às expectativas."Người ta sẽ nói rằng báo cáo đã in không đáp ứng được kỳ vọng.Mesóclise ('Dir-se-ia') được sử dụng. 'Estar a corresponder' là Continuous Aspect, chỉ hành động đang diễn ra (đang không đáp ứng). 'Se' là đại từ phản thân.
-
"Mostrar-se-á o resultado impresso depois da reunião. "Kết quả đã in sẽ được trình bày sau cuộc họp.Mesóclise ('Mostrar-se-á') được sử dụng. 'Se' là đại từ phản thân. Câu bị động được thể hiện bằng cấu trúc reflexiva, thể hiện sự thụ động của 'resultado impresso'.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"O livro foi impresso numa tipografia local. Estão a imprimi-lo de novo."Cuốn sách đã được in ở một xưởng in địa phương. Họ đang in lại nó.'Impresso' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'imprimir'. Cấu trúc 'Estão a imprimi-lo' thể hiện hành động đang diễn ra (continuous aspect) và sử dụng 'enclisis' (đại từ 'o' đặt sau động từ vì không có từ phủ định hoặc đại từ quan hệ đứng trước).
-
"Tens o bilhete impresso ou preferes que to envie por e-mail? Estou a verificar se está tudo correto."Bạn có vé in rồi hay thích tôi gửi cho bạn qua email? Tôi đang kiểm tra xem mọi thứ có chính xác không.'Impresso' ở đây là tính từ, bổ nghĩa cho 'bilhete'. 'Tens' là cách chia động từ 'ter' (có) ở ngôi 'tu'. 'Estou a verificar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"A fatura já está impressa. Dá-ma, por favor. Estou a precisar dela urgentemente."Hóa đơn đã được in rồi. Đưa nó cho tôi, làm ơn. Tôi đang cần nó gấp.'Impressa' là dạng giống cái của phân từ quá khứ bất quy tắc 'impresso', dùng để bổ nghĩa cho 'fatura' (hóa đơn), một danh từ giống cái. 'Dá-ma' là một ví dụ về 'enclisis' (đại từ đặt sau động từ) và sử dụng ngôi 'tu' gián tiếp. 'Estou a precisar' thể hiện hành động đang diễn ra.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu vês que o mapa novo está impresso com muitos erros?"Bạn thấy không, bản đồ mới in bị nhiều lỗi quá phải không?Ở đây, 'vês' là động từ 'ver' (nhìn/thấy) chia ở thì Hiện tại Đơn, ngôi 'Tu' (bạn thân mật). Cấu trúc 'está impresso' dùng động từ 'estar' (thì) ở Hiện tại Đơn kết hợp với tính từ 'impresso' (đã in), diễn tả trạng thái của bản đồ.
-
"Enquanto tu estás a ler o jornal, eu verifico se o artigo está bem impresso."Trong khi bạn đang đọc báo, tôi kiểm tra xem bài viết đã được in tốt chưa.Câu này minh họa cách dùng cấu trúc 'estar a + infinitivo' chuẩn Châu Âu ('estás a ler' - bạn đang đọc) để diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại, chia cho ngôi 'Tu'. Động từ 'verifico' (kiểm tra) chia ở thì Hiện tại Đơn, ngôi 'Eu'. 'Está bem impresso' dùng 'estar' ở Hiện tại Đơn với tính từ 'impresso' để chỉ trạng thái.
-
"Naquela gráfica, todos os folhetos são impressos em menos de uma hora."Tại nhà in đó, tất cả các tờ rơi đều được in trong vòng chưa đầy một giờ.Ở đây, 'são impressos' là thì Hiện tại Đơn của động từ 'ser' kết hợp với tính từ 'impresso' ở dạng bị động, số nhiều ('tất cả các tờ rơi' là chủ ngữ số nhiều). Nó diễn tả một hành động mang tính thường xuyên, một quy trình hoặc một sự thật chung trong Hiện tại Đơn.
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
-
"Tu estás a ler o relatório que foi impresso ontem?"Bạn đang đọc bản báo cáo đã được in ngày hôm qua phải không?Sử dụng 'Tu' (bạn) với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ 2 số ít ('estás') kết hợp với 'a ler' (đang đọc - cấu trúc continuous aspect). 'Impresso' (được in) là tính từ bổ nghĩa cho 'relatório' (bản báo cáo).
-
"Eu estou a verificar se o documento está impresso corretamente; dá-me um minuto."Tôi đang kiểm tra xem tài liệu đã được in đúng cách chưa; cho tôi một phút.Sử dụng 'Eu' (tôi) với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ nhất số ít ('estou') kết hợp với 'a verificar' (đang kiểm tra - cấu trúc continuous aspect). Vị trí đại từ 'me' sau động từ 'dá' (cho) theo quy tắc enclisis. 'Impresso' (được in) bổ nghĩa cho 'documento'.
-
"Nós estamos a usar papel reciclado, mas o resultado impresso não é o ideal."Chúng tôi đang sử dụng giấy tái chế, nhưng kết quả in ra không được lý tưởng.Sử dụng 'Nós' (chúng tôi) với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều ('estamos') kết hợp với 'a usar' (đang sử dụng - cấu trúc continuous aspect). 'Impresso' (in ra) bổ nghĩa cho 'resultado' (kết quả). Cách dùng giấy tái chế nhưng chất lượng bản in 'impresso' không cao.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
