(Vị trí top_banner)
Hình minh họa improvisar
B1
Verbo B1 Tổng quát

improvisar

[ĩpɾuvizaɾ]
dựng tạm
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "improvisar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Fazer algo rapidamente com os recursos disponíveis, geralmente de forma temporária.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lắp ráp hoặc thiết lập một cái gì đó một cách nhanh chóng, thường là theo kiểu tạm thời hoặc ứng biến.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Tivemos de improvisar um abrigo para nos protegermos da chuva."

    "Chúng tôi phải dựng tạm một cái lán để che mưa."

  • "O palestrante teve de improvisar o discurso porque se esqueceu das notas."

    "Diễn giả phải ứng biến bài phát biểu vì quên mất các ghi chú."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

construir rapidamente(xây dựng nhanh chóng) montar temporariamente(lắp ráp tạm thời)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Usar pronomes clíticos corretamente: 'Vou improvisá-lo' (tương lai), 'Estou a improvisá-lo' (hiện tại tiếp diễn), 'Improvisei-o' (quá khứ).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu improviso
Eu improviso um discurso quando não estou preparado.
(Tôi ứng khẩu một bài phát biểu khi tôi không chuẩn bị.)
Tu improvisas
Ele/Você improvisa
Nós improvisamos
Eles/Vocês improvisam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu improvisei
Ontem, ele improvisou uma melodia no piano.
(Hôm qua, anh ấy đã ứng tấu một giai điệu trên piano.)
Tu improvisaste
Ele/Você improvisou
Nós improvisámos
Eles/Vocês improvisaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu improvisava
Quando era jovem, eu improvisava canções com os meus amigos.
(Khi còn trẻ, tôi thường ứng tác các bài hát với bạn bè.)
Tu improvisavas
Ele/Você improvisava
Nós improvisávamos
Eles/Vocês improvisavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando éramos estudantes, improvisávamos frequentemente refeições com o que encontrávamos na despensa, pois o dinheiro era escasso."
    Khi chúng tôi còn là sinh viên, chúng tôi thường ứng biến các bữa ăn với những gì tìm thấy trong tủ đựng thức ăn, vì tiền bạc eo hẹp.
    Sử dụng 'improvisávamos' ở thì Pretérito Imperfeito (Quá khứ chưa hoàn thành) để diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. Không có cấu trúc 'estar a...' ở đây vì không diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Antigamente, quando falhava a luz, improvisavas candeeiros com velas e frascos de vidro, não é verdade?"
    Ngày xưa, khi mất điện, bạn thường ứng biến đèn bằng nến và lọ thủy tinh, đúng không?
    Sử dụng 'improvisavas' (ngôi 'tu') ở thì Pretérito Imperfeito. Lưu ý cách chia động từ ngôi thứ hai số ít. Không có cấu trúc 'estar a...' ở đây vì không diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Antes de termos um palco adequado, o grupo de teatro improvisava cenários com lençóis velhos e caixas de cartão."
    Trước khi chúng tôi có một sân khấu phù hợp, nhóm kịch ứng biến phông nền với những tấm ga trải giường cũ và hộp các tông.
    Sử dụng 'improvisava' (ngôi 'o grupo') ở thì Pretérito Imperfeito để mô tả một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ. Không sử dụng cấu trúc 'estar a...' vì không chỉ hành động đang diễn ra tại thời điểm đó, mà lặp đi lặp lại trong quá khứ.
Thì Hiện tại đơn
  • "Quando falta um ingrediente, tu estás sempre a improvisar na cozinha para o jantar."
    Khi thiếu một nguyên liệu, bạn luôn ứng biến trong bếp để làm bữa tối.
    Sử dụng 'estar a improvisar' (thì hiện tại tiếp diễn) với ngôi 'tu'. Động từ 'improvisar' chia theo ngôi 'tu' ở thì Presente do Indicativo không có sự thay đổi.
  • "Nós improvisamos um palco com caixas de cartão porque não temos dinheiro para alugar um de verdade."
    Chúng tôi ứng biến một sân khấu bằng thùng carton vì chúng tôi không có tiền thuê một cái thật.
    Động từ 'improvisar' chia theo ngôi 'nós' ở thì Presente do Indicativo không có sự thay đổi. Lưu ý dùng 'alugar' (thuê) thay vì 'locar'.
  • "Ele improvisa um discurso sempre que o microfone falha durante a apresentação."
    Anh ấy luôn ứng biến một bài phát biểu mỗi khi micro bị hỏng trong lúc thuyết trình.
    Động từ 'improvisar' chia theo ngôi 'ele' ở thì Presente do Indicativo không có sự thay đổi. 'Sempre que' có nghĩa là 'mỗi khi'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)