(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inaugurado
B1
verbo (particípio passado de inaugurar) B1 General

inaugurado

/i.nɐ.wuˈɾa.ðu/
được khánh thành
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "inaugurado" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de dar início ou abrir solenemente algo, como um edifício, uma exposição ou um evento.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mở, vén màn, tiết lộ, công bố điều gì đó trước đây bí mật hoặc chưa được biết đến.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O novo museu foi inaugurado pelo Presidente da República."

    "Viện bảo tàng mới đã được khánh thành bởi Tổng thống nước Cộng hòa."

  • "A exposição foi inaugurada ontem com a presença de vários artistas."

    "Triển lãm đã được khánh thành hôm qua với sự tham gia của nhiều nghệ sĩ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

estreado(ra mắt) aberto(mở cửa)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Particípio passado, usado com verbos auxiliares 'ser' ou 'estar'.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu inauguro
Eu inauguro a exposição amanhã.
(Tôi khai trương triển lãm vào ngày mai.)
Tu inauguras
Ele/Você inaugura
Nós inauguramos
Eles/Vocês inauguram
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu inaugurei
Ele inaugurou o museu no ano passado.
(Anh ấy đã khai trương bảo tàng vào năm ngoái.)
Tu inauguraste
Ele/Você inaugurou
Nós inaugurámos
Eles/Vocês inauguraram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu inaugurava
Nós inaugurávamos a loja todos os anos no mesmo dia.
(Chúng tôi khai trương cửa hàng mỗi năm vào cùng một ngày.)
Tu inauguravas
Ele/Você inaugurava
Nós inaugurávamos
Eles/Vocês inauguravam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "A Câmara Municipal inaugurará o novo parque em maio."
    Hội đồng thành phố sẽ khánh thành công viên mới vào tháng Năm.
    Động từ 'inaugurar' (khánh thành) được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ ba số ít ('inaugurará'). Câu này dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
  • "Tu inaugurarás a exposição amanhã, certo?"
    Ngày mai, bạn sẽ khánh thành buổi triển lãm, đúng không?
    Động từ 'inaugurar' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ hai số ít ('inaugurarás'), phù hợp với việc sử dụng đại từ 'Tu' cho văn phong thân mật theo chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu.
  • "Eles inaugurá-lo-ão no próximo mês, sem falta."
    Họ chắc chắn sẽ khánh thành nó vào tháng tới.
    Động từ 'inaugurar' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ ba số nhiều. Đại từ trực tiếp 'o' (nó) được đặt giữa gốc động từ và hậu tố chia thì ('inaugurá-lo-ão') theo quy tắc vị trí đại từ chuẩn Châu Âu (enclise). Đây là cách đặt đại từ đúng khi không có từ nào đứng trước buộc proclise.
(Vị trí vocab_tab4_inline)