inclinação
/ĩ.kli.naˈsɐ̃w̃/
nghiêng
Intermediário (B1)
Significado "inclinação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de inclinar; tendência ou propensão.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động nghiêng hoặc uốn cong khỏi vị trí thẳng đứng; một xu hướng hoặc khuynh hướng.
Exemplos (Ví dụ)
"A torre tem uma inclinação visível."
"Ngọn tháp có một độ nghiêng thấy rõ."
"Estou a notar uma inclinação para a preguiça."
"Tôi đang nhận thấy một khuynh hướng lười biếng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: inclinações. Substantivos terminados em '-ão' podem ter plurais em '-ões', '-ãos' ou '-ães'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | inclinações |
As inclinações da Terra afetam o clima.
(Độ nghiêng của Trái Đất ảnh hưởng đến khí hậu.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | inclinaçãozinha |
A inclinaçãozinha da cabeça dela era charmosa.
(Cái nghiêng đầu nhẹ của cô ấy thật quyến rũ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
