(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inclinar
B1
verbo B1 Geral

inclinar

/ĩkliˈnaɾ/
tilte
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "inclinar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

mover ou desviar da posição vertical; pender

Ý nghĩa trong tiếng Việt

nghiêng

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele inclinou a cabeça para ouvir melhor."

    "Anh ấy nghiêng đầu để nghe rõ hơn."

  • "O mastro do navio começou a inclinar-se com a tempestade."

    "Cột buồm của con tàu bắt đầu nghiêng ngả do bão."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

pender(nghiêng, dốc) tombar(đổ, ngã)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Chú ý vị trí đại từ (clitics). Ex: Inclino-me. Inclinaste-te. Inclina-se.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu inclino
Eu inclino a cabeça para ouvir melhor.
(Tôi nghiêng đầu để nghe rõ hơn.)
Tu inclinas
Ele/Você inclina
Nós inclinamos
Eles/Vocês inclinam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu inclinei
Ontem, ele inclinou a cadeira para trás.
(Hôm qua, anh ấy đã ngả ghế ra sau.)
Tu inclinaste
Ele/Você inclinou
Nós inclinámos
Eles/Vocês inclinaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu inclinava
Quando era criança, inclinava-me sempre para a frente para ver a televisão.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn nghiêng người về phía trước để xem tivi.)
Tu inclinavas
Ele/Você inclinava
Nós inclinávamos
Eles/Vocês inclinavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, tu sempre inclinavas a cabeça quando estavas a pensar."
    Khi còn nhỏ, bạn (tu) luôn nghiêng đầu mỗi khi đang suy nghĩ.
    Động từ 'inclinar' được chia ở thì Quá khứ chưa hoàn thành (Pretérito Imperfeito), ngôi 'tu' (inclinavas), diễn tả một hành động, thói quen lặp đi lặp lại trong quá khứ. Cấu trúc 'estavas a pensar' là cách diễn đạt hành động đang diễn ra chuẩn châu Âu.
  • "A torre de Pisa já se inclinava muito antes da sua conclusão."
    Tháp Pisa đã nghiêng rất nhiều từ trước khi nó được hoàn thành.
    Động từ 'inclinar-se' (dạng phản thân) được chia ở thì Quá khứ chưa hoàn thành, ngôi thứ 3 số ít (inclinava-se) để mô tả một trạng thái hoặc bối cảnh kéo dài trong quá khứ. Đại từ '-se' được đặt sau động từ (enclisis) theo quy tắc chuẩn.
  • "O meu avô inclinava a cadeira para trás enquanto lia o jornal."
    Ông tôi thường ngả ghế ra sau trong khi đọc báo.
    Thì Quá khứ chưa hoàn thành 'inclinava' (ngôi thứ 3 số ít) được dùng để mô tả một hành động thường xuyên xảy ra, một thói quen trong quá khứ, tạo nên bối cảnh cho một câu chuyện.
(Vị trí vocab_tab4_inline)