indicação
[ĩdiˈkaʃɐ̃w̃]
dấu hiệu
Intermediário (B1)
Significado "indicação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Sinal ou informação que sugere ou aponta para algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dấu hiệu hoặc thông tin cho thấy điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"O aumento da temperatura é uma indicação clara das alterações climáticas."
"Sự gia tăng nhiệt độ là một dấu hiệu rõ ràng của biến đổi khí hậu."
"O médico deu-me algumas indicações sobre como cuidar da minha saúde."
"Bác sĩ đã cho tôi một vài dấu hiệu về cách chăm sóc sức khỏe của tôi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | indicações |
As indicações do médico foram claras.
(Các chỉ dẫn của bác sĩ rất rõ ràng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | indicaçãozinha |
A minha chefe deu-me uma indicaçãozinha, quase nada de trabalho.
(Sếp của tôi đã cho tôi một gợi ý nhỏ, hầu như không có việc gì.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Giống và Số của danh từ
-
"A senhora pode dar-me uma indicação sobre onde fica o multibanco mais próximo?"Bà có thể cho tôi một chỉ dẫn về nơi có cây ATM gần nhất không ạ?Danh từ 'indicação' là danh từ giống cái, số ít, nên đi cùng mạo từ không xác định 'uma'. Động từ 'dar-me' tuân thủ quy tắc đặt đại từ sau động từ (ênclise), là chuẩn mực trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
-
"As indicações do médico foram muito claras e fáceis de seguir."Những chỉ dẫn của bác sĩ đã rất rõ ràng và dễ làm theo.Danh từ 'indicações' ở dạng số nhiều, giống cái. Do đó, mạo từ xác định 'as' và tính từ 'claras' / 'fáceis' cũng phải ở dạng số nhiều để hòa hợp về giống và số.
-
"Tu estás a seguir as indicações que te dei ou estás a improvisar?"Cậu đang làm theo những chỉ dẫn mà tớ đã đưa hay là đang ứng biến vậy?Sử dụng ngôi 'tu' thân mật. Cấu trúc 'estás a seguir' là thì hiện tại tiếp diễn chuẩn châu Âu (estar a + động từ nguyên thể), thay vì dạng gerúndio của Brazil. Danh từ 'indicações' ở dạng số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
