(Vị trí top_banner)
Hình minh họa indignação
B2
nome Feminino B2 Đời sống hàng ngày, Chính trị, Xã hội

indignação

/ĩdiɡnaˈsɐ̃w̃/
sự phẫn nộ
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "indignação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Sentimento de revolta ou ira causado por algo considerado injusto ou ofensivo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phẫn nộ, giận dữ cực độ; sự xúc phạm lớn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A injustiça provocou uma onda de indignação pública."

    "Sự bất công đã gây ra một làn sóng phẫn nộ trong dư luận."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái. Số nhiều: indignações.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) indignações
As indignações populares aumentaram após o anúncio das novas medidas.
(Sự phẫn nộ của người dân gia tăng sau khi thông báo các biện pháp mới.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) indignaçãozinha
Senti uma indignaçãozinha quando vi o preço daquele café.
(Tôi cảm thấy một chút bất bình khi thấy giá của tách cà phê đó.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "A indignação do povo está a aumentar devido às novas medidas do governo."
    Sự phẫn nộ của người dân đang tăng lên do các biện pháp mới của chính phủ.
    Câu này sử dụng danh từ 'indignação' ở dạng số ít, giống cái (feminino singular). Cấu trúc 'estar a aumentar' diễn tả hành động đang diễn ra. Chủ ngữ là 'A indignação do povo', vì vậy động từ 'estar' chia ở ngôi thứ ba số ít.
  • "Tu sentes indignação quando vês a injustiça a acontecer à tua frente?"
    Bạn có cảm thấy phẫn nộ khi thấy sự bất công xảy ra trước mắt không?
    Câu này sử dụng ngôi 'tu' (thân mật), do đó động từ 'sentir' được chia ở ngôi thứ hai số ít ('sentes'). 'Indignação' vẫn ở dạng số ít. Chú ý cách chia động từ 'ver' (vês) theo ngôi 'tu'.
  • "As indignações populares contra a corrupção estão a manifestar-se por todo o país; os protestos estão a ganhar força."
    Sự phẫn nộ của quần chúng đối với tham nhũng đang biểu hiện trên khắp cả nước; các cuộc biểu tình đang mạnh lên.
    Ở đây, 'indignações' ở dạng số nhiều, giống cái (feminino plural). 'As indignações' là chủ ngữ số nhiều, vì vậy động từ 'estar' chia ở ngôi thứ ba số nhiều ('estão'). Cấu trúc 'estão a manifestar-se' (enclise) diễn tả hành động đang diễn ra và tuân theo quy tắc vị trí đại từ trong tiếng Bồ Đào Nha.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A tua indignação foi escrita na tua cara quando soubeste da decisão."
    Sự phẫn nộ của bạn đã được viết trên khuôn mặt bạn khi bạn biết về quyết định đó.
    Câu này sử dụng 'indignação' làm chủ ngữ. 'Foi escrita' là phân từ quá khứ bị động của động từ 'escrever' (viết). 'Tua' là tính từ sở hữu ngôi 'Tu'.
  • "Estou a ver que a indignação dele foi expressa através de um discurso apaixonado."
    Tôi thấy rằng sự phẫn nộ của anh ấy đã được thể hiện thông qua một bài phát biểu đầy nhiệt huyết.
    'Estou a ver' (estar a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra (tôi đang thấy). 'Foi expressa' là dạng phân từ quá khứ bị động của động từ 'expressar' (thể hiện). 'Dele' là đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít.
  • "As indignações populares têm sido postas de lado pelas políticas do governo. Deixa-me dizer-te que a tua voz importa."
    Sự phẫn nộ của người dân đã bị chính sách của chính phủ gạt sang một bên. Để tôi nói với bạn rằng tiếng nói của bạn rất quan trọng.
    'Indignações' ở dạng số nhiều. 'Têm sido postas de lado' là cấu trúc nhấn mạnh hành động diễn ra liên tục trong quá khứ ('ser' + phân từ quá khứ). 'Deixa-me dizer-te' tuân theo quy tắc enclisis (đặt đại từ sau động từ) ở đầu câu mệnh lệnh. 'Te' là đại từ tân ngữ gián tiếp ngôi 'Tu'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Sinto indignação quando vejo pessoas a deitar lixo na rua."
    Tôi cảm thấy phẫn nộ khi thấy mọi người xả rác trên đường.
    Động từ 'sentir' (cảm thấy) được chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu sinto) thì hiện tại đơn. 'Estar a deitar' là cấu trúc chỉ hành động đang diễn ra (xả rác).
  • "Tens indignação face à corrupção política?"
    Bạn có phẫn nộ trước nạn tham nhũng chính trị không?
    Động từ 'ter' (có) được chia ở ngôi thứ hai số ít (tu tens) thì hiện tại đơn. 'Face a' có nghĩa là 'đối diện với/trước'.
  • "Nós estamos a manifestar a nossa indignação contra o aumento dos preços da eletricidade."
    Chúng tôi đang biểu lộ sự phẫn nộ của mình chống lại việc tăng giá điện.
    'Estamos a manifestar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (chúng tôi đang biểu lộ). 'A nossa indignação' (sự phẫn nộ của chúng tôi), 'contra' (chống lại).
(Vị trí vocab_tab4_inline)