(Vị trí top_banner)
Hình minh họa injuriar
B2
verbo B2 Ngôn ngữ học

injuriar

[ĩʒuˈɾiaɾ]
chửi rủa
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "injuriar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ofender gravemente com palavras; ultrajar, insultar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chửi rủa, lăng mạ, chỉ trích gay gắt ai đó hoặc cái gì đó bằng ngôn ngữ cay độc và lên án.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Não o vou injuriar, apenas estou a criticar as suas ações."

    "Tôi sẽ không chửi rủa anh ta, tôi chỉ trích những hành động của anh ta."

  • "É inaceitável injuriar alguém por causa da sua raça."

    "Không thể chấp nhận việc chửi rủa ai đó vì chủng tộc của họ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Clitics: Pode usar-se com pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos, se): Injuria-me, injuria-te, injuria-se, injuria-nos, injuria-vos, injuriam-se.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu injurio
Eu injurio os seus métodos.
(Eu injurio os seus métodos.)
Tu injurias
Ele/Você injuria
Nós injuriamos
Eles/Vocês injuriam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu injuriei
Eu injuriei o ladrão por roubar a minha bicicleta.
(Eu injuriei o ladrão por roubar a minha bicicleta.)
Tu injuriaste
Ele/Você injuriou
Nós injuriámos
Eles/Vocês injuriaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu injuriava
Eu injuriava as crianças que me provocavam.
(Eu injuriava as crianças que me provocavam.)
Tu injuriavas
Ele/Você injuriava
Nós injuriávamos
Eles/Vocês injuriavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "É inaceitável que tu me injuries em público sem qualquer motivo."
    Thật không thể chấp nhận được khi cậu sỉ nhục tôi trước công chúng mà không có bất kỳ lý do gì.
    Động từ 'injuries' được chia ở ngôi 'tu' (ngôi thứ 2 số ít) của thì 'Presente do Conjuntivo'. Thức này được dùng sau cấu trúc mang tính đánh giá, cảm xúc hoặc sự cần thiết, ở đây là 'É inaceitável que...'. Đại từ 'me' đứng trước động từ (próclise) vì có từ 'que' đứng trước.
  • "Não quero que ninguém o injurie só por ter uma opinião diferente."
    Tôi không muốn bất kỳ ai lăng mạ anh ấy chỉ vì có quan điểm khác.
    Động từ 'injurie' được chia ở ngôi thứ 3 số ít (tương ứng với 'ninguém') của thì 'Presente do Conjuntivo'. Thức giả định được kích hoạt bởi cấu trúc phủ định thể hiện ý muốn 'Não quero que...'. Đại từ 'o' đứng trước động từ (próclise) vì có từ phủ định 'ninguém' đứng trước.
  • "Lamento que eles injuriem a memória do herói nacional com acusações falsas."
    Tôi lấy làm tiếc khi họ bôi nhọ ký ức về vị anh hùng dân tộc bằng những lời buộc tội sai trái.
    Động từ 'injuriem' được chia ở ngôi 'eles' (ngôi thứ 3 số nhiều) của thì 'Presente do Conjuntivo'. Thì này bắt buộc phải dùng sau các động từ thể hiện cảm xúc, sự nuối tiếc như 'lamentar que...'.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Naquele tempo, sempre que te contrariavam, tu injuriavas toda a gente sem pensar nas consequências."
    Vào thời đó, mỗi khi có ai làm trái ý, bạn (thân mật) liền lăng mạ tất cả mọi người mà không nghĩ đến hậu quả.
    Động từ 'injuriar' được chia ở thì 'Pretérito Imperfeito' cho ngôi 'tu' là 'injuriavas'. Thì này được dùng để diễn tả một hành động lặp đi lặp lại, một thói quen trong quá khứ.
  • "Enquanto o político discursava, os manifestantes injuriavam-no constantemente com palavras de ordem."
    Trong khi chính trị gia đang diễn thuyết, những người biểu tình liên tục lăng mạ ông ta bằng các khẩu hiệu.
    Động từ chia ở ngôi thứ 3 số nhiều là 'injuriavam', mô tả một hành động nền đang diễn ra trong một khoảng thời gian không xác định ở quá khứ. Lưu ý quy tắc Enclisis (đại từ đứng sau động từ): 'injuriavam-no' (injuriavam + o).
  • "Ela não o injuriava por maldade, mas porque não sabia exprimir a sua frustração de outra forma."
    Cô ấy không xúc phạm anh ta vì ác ý, mà bởi vì cô không biết cách thể hiện sự thất vọng của mình theo cách khác.
    Động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít là 'injuriava'. Trong câu phủ định với 'não', quy tắc Proclisis được áp dụng, đại từ 'o' được đặt trước động từ ('não o injuriava'), đây là một quy tắc quan trọng trong ngữ pháp Bồ Đào Nha chuẩn châu Âu.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu injurias constantemente os teus colegas com comentários sarcásticos, e isso está a criar um ambiente de trabalho muito negativo."
    Bạn liên tục lăng mạ đồng nghiệp bằng những lời nhận xét mỉa mai, và điều đó đang tạo ra một môi trường làm việc rất tiêu cực.
    Động từ 'injuriar' chia ở ngôi 'tu' (2 số ít) là 'injurias'. Cấu trúc 'estar a criar' diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Nós não injuriamos ninguém; tentamos sempre manter uma atitude respeitosa, mesmo quando discordamos."
    Chúng tôi không lăng mạ ai cả; chúng tôi luôn cố gắng duy trì thái độ tôn trọng, ngay cả khi không đồng ý.
    Động từ 'injuriar' chia ở ngôi 'nós' (1 số nhiều) là 'injuriamos'. Lưu ý, đây là một hành động mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại, vì vậy không cần 'estar a...'
  • "Se ele injuria alguém na internet, a polícia vai investigá-lo."
    Nếu anh ta lăng mạ ai đó trên mạng, cảnh sát sẽ điều tra anh ta.
    Động từ 'injuriar' chia ở ngôi 'ele' (3 số ít) là 'injuria'. Lưu ý đây là mệnh đề điều kiện với thì tương lai (vai investigá-lo).
(Vị trí vocab_tab4_inline)