vilipendiar
/vili.pẽ.djaɾ/
chỉ trích gay gắt
Fluente (C2)
Significado "vilipendiar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Desprezar ou criticar com veemência; tratar com desprezo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách gay gắt hoặc giận dữ.
Exemplos (Ví dụ)
"O jornal vilipendiou o político corrupto."
"Tờ báo chỉ trích gay gắt chính trị gia tham nhũng."
"Não deves vilipendiar os esforços dos outros."
"Bạn không nên chỉ trích gay gắt những nỗ lực của người khác."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Clíticos (pronomes oblíquos) posicionam-se geralmente depois do verbo (ênclise) em frases afirmativas (Ex: Vilipendiá-lo-ei).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | vilipendio |
Eu vilipendio as tuas ideias por serem absurdas.
(Tôi phỉ báng ý tưởng của bạn vì chúng vô lý.) |
| Tu | vilipendias | |
| Ele/Você | vilipendia | |
| Nós | vilipendiamos | |
| Eles/Vocês | vilipendiam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | vilipendiei |
Ontem ele vilipendiou o trabalho dos colegas.
(Hôm qua anh ấy đã phỉ báng công việc của các đồng nghiệp.) |
| Tu | vilipendiaste | |
| Ele/Você | vilipendiou | |
| Nós | vilipendiámos | |
| Eles/Vocês | vilipendiaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | vilipendiava |
Antes, ele vilipendiava todos os comentários dos outros.
(Trước đây, anh ấy thường phỉ báng tất cả các bình luận của người khác.) |
| Tu | vilipendiavas | |
| Ele/Você | vilipendiava | |
| Nós | vilipendiávamos | |
| Eles/Vocês | vilipendiavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"É fundamental que tu não vilipendies os esforços dos teus colegas, pois isso mina o espírito de equipa."Điều quan trọng là bạn không nên coi thường những nỗ lực của đồng nghiệp, vì điều đó làm suy yếu tinh thần đồng đội.Câu sử dụng 'Presente do Conjuntivo' của động từ 'vilipendiar' ở ngôi 'tu'. Lưu ý cách chia động từ bất quy tắc 'vilipendies'. 'É fundamental que' yêu cầu mệnh đề sau ở thức giả định (Conjuntivo).
-
"Espero que ele não vilipendie a minha honestidade só porque discorda das minhas opiniões."Tôi hy vọng anh ấy sẽ không coi thường sự trung thực của tôi chỉ vì anh ấy không đồng ý với ý kiến của tôi.Câu sử dụng 'Presente do Conjuntivo' của động từ 'vilipendiar' ở ngôi 'ele'. 'Espero que' (Tôi hy vọng rằng) thường đi kèm với mệnh đề ở thức giả định.
-
"É possível que eles vilipendiem o novo projeto se não lhes explicarmos os benefícios claramente."Có thể là họ sẽ coi thường dự án mới nếu chúng ta không giải thích rõ ràng những lợi ích cho họ.Câu sử dụng 'Presente do Conjuntivo' của động từ 'vilipendiar' ở ngôi 'eles'. 'É possível que' (Có thể là) kéo theo việc sử dụng thức giả định.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Ele vilipendiava a opinião dos outros sempre que se sentia ameaçado."Anh ta thường miệt thị ý kiến của người khác mỗi khi cảm thấy bị đe dọa.Động từ 'vilipendiar' được chia ở thì Pretérito Imperfeito (Quá khứ chưa hoàn thành) để diễn tả một hành động thường xuyên hoặc lặp đi lặp lại trong quá khứ.
-
"Por que é que tu vilipendiavas sempre as minhas ideias, mesmo antes de as ouvir?"Tại sao bạn (tu) luôn miệt thị ý tưởng của tôi, ngay cả trước khi nghe chúng?Sử dụng ngôi 'tu' và dạng động từ 'vilipendiavas' cho ngôi thứ hai số ít, diễn tả hành động lặp lại trong quá khứ. Đây là văn phong thân mật chuẩn Bồ Đào Nha.
-
"Quando chegámos, eles estavam a vilipendiar o novo projeto da empresa, ignorando os seus pontos positivos."Khi chúng tôi đến, họ đang miệt thị dự án mới của công ty, phớt lờ những điểm tích cực của nó.Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estar a vilipendiar) ở thì Pretérito Imperfeito dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, tương đương với 'was/were + -ing' trong tiếng Anh. Đây là cách diễn đạt hành động tiếp diễn chuẩn châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
