interessado
[ĩ.tɨ.ɾɨˈsa.ðu]
quan tâm đến
Intermediário (B1)
Significado "interessado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que demonstra interesse por algo ou alguém.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có hứng thú với, quan tâm đến, thích thú với điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou interessado em aprender português."
"Tôi quan tâm đến việc học tiếng Bồ Đào Nha."
"Ele está muito interessado no novo projeto."
"Anh ấy rất quan tâm đến dự án mới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Có thể được dùng với giới từ 'em' (estar interessado em).
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | interessados |
Os alunos estão interessados na palestra.
(Các sinh viên quan tâm đến bài giảng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | interessadinho |
Ele está interessadinho nela.
(Anh ấy hơi bị thích cô ấy rồi đấy.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Mostra-te interessado na conversa, por favor. Estou a tentar perceber o teu ponto de vista."Hãy tỏ ra hứng thú với cuộc trò chuyện, làm ơn. Tôi đang cố gắng hiểu quan điểm của bạn.Ênclise ('Mostra-te') vì bắt đầu câu mệnh lệnh. 'Estar a tentar' là cấu trúc Continuous Aspect, diễn tả hành động đang diễn ra. 'Te' là đại từ tân ngữ đặt sau động từ (mostra + te).
-
"Se te mostrares interessado no projeto, dar-te-emos mais responsabilidades. Estamos a precisar de pessoas motivadas."Nếu bạn tỏ ra hứng thú với dự án, chúng tôi sẽ giao cho bạn nhiều trách nhiệm hơn. Chúng tôi đang cần những người có động lực.Ênclise ('te mostrares') vì sau mệnh đề 'Se'. 'Dar-te-emos' là tương lai đơn, đại từ 'te' được đặt giữa động từ gốc 'dar' và hậu tố tương lai 'emos'. 'Estamos a precisar' là cấu trúc Continuous Aspect.
-
"Perguntaram-me se estava interessado na vaga. Respondi que sim, estou a aguardar o contacto deles."Họ hỏi tôi có hứng thú với vị trí này không. Tôi trả lời có, tôi đang chờ đợi họ liên lạc.Ênclise ('Perguntaram-me') vì câu tường thuật. 'Estou a aguardar' là cấu trúc Continuous Aspect. Đại từ 'me' đặt sau động từ 'perguntaram'.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, estiveste muito interessado na peça de teatro que te dei a ver. Gostaste mesmo?"Hôm qua, bạn đã rất hứng thú với vở kịch mà tôi cho bạn xem. Bạn thực sự thích nó?Uso do 'Pretérito Perfeito Simples' (estiveste) para descrever uma ação concluída no passado. O pronome 'te' está colocado antes do verbo 'dei' (próclise) porque a frase começa com um advérbio (Ontem).
-
"No ano passado, o meu avô esteve muito interessado em aprender a tocar guitarra, mas não teve tempo. Agora está a trabalhar muito."Năm ngoái, ông tôi đã rất hứng thú với việc học chơi guitar, nhưng ông ấy không có thời gian. Bây giờ ông ấy đang làm việc rất nhiều.Uso do 'Pretérito Perfeito Simples' (esteve) para uma ação que aconteceu e terminou no passado. Observar a estrutura 'estar a trabalhar' para expressar uma ação contínua no presente.
-
"Quando eras criança, estiveste interessado em colecionar selos? Lembro-me que passavas horas a olhar para eles."Khi bạn còn nhỏ, bạn có hứng thú với việc sưu tập tem không? Tôi nhớ bạn đã dành hàng giờ để ngắm chúng.Uso do 'Pretérito Perfeito Simples' (estiveste) para perguntar sobre um interesse no passado. Nota-se o uso de 'eras' (Pretérito Imperfeito) para descrever uma ação habitual no passado. A estrutura 'passavas a olhar' é equivalente a 'estavas a olhar', descrevendo uma ação contínua no passado.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
-
"Sou um aluno interessado, que está a estudar muito para os exames."Tôi là một học sinh có hứng thú, đang học rất nhiều cho các kỳ thi.Sử dụng 'estar a estudar' để diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect). 'Que' là đại từ quan hệ thay thế cho 'aluno'.
-
"És um jovem interessado, a quem dei o meu livro preferido."Bạn là một người trẻ tuổi có hứng thú, người mà tôi đã đưa cuốn sách yêu thích của mình.'A quem' là đại từ quan hệ, được sử dụng vì nó là tân ngữ gián tiếp của động từ 'dei'. Động từ 'dei' chia ở ngôi 'Tu' (thân mật).
-
"Conheço uma pessoa interessada, cujo projeto está a ser financiado pela União Europeia."Tôi biết một người có hứng thú, dự án của người đó đang được tài trợ bởi Liên minh Châu Âu.'Cujo' là đại từ quan hệ sở hữu, có nghĩa là 'của người đó'. 'Estar a ser financiado' là cấu trúc bị động trong continuous aspect.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
