irracionalidade
[iʁɐ.si.o.na.liˈda.dɨ]
hành vi phi lý
Avançado (C1)
Significado "irracionalidade" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Qualidade ou estado do que é irracional; falta de razão ou lógica.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động hoặc cách cư xử thiếu lý trí hoặc tư duy logic; hành vi không dựa trên thực tế hoặc sự thật.
Exemplos (Ví dụ)
"A irracionalidade das suas ações surpreendeu a todos."
"Sự phi lý trong hành động của anh ta đã khiến mọi người ngạc nhiên."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | irracionalidades |
As irracionalidades humanas são por vezes difíceis de compreender.
(Sự phi lý của con người đôi khi rất khó hiểu.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | irracionalidadezinha |
Aquela foi só uma pequena irracionalidadezinha.
(Đó chỉ là một chút phi lý nhỏ thôi.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"A irracionalidade humana, por vezes, leva a decisões que estamos a lamentar mais tarde."Sự phi lý của con người đôi khi dẫn đến những quyết định mà chúng ta đang hối tiếc sau này.Sử dụng mạo từ xác định 'A' trước danh từ 'irracionalidade' vì đang nói đến sự phi lý nói chung. 'Estamos a lamentar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Uma irracionalidade momentânea pode comprometer anos de trabalho árduo. Pensa bem antes de agir, tu estás a ser impulsivo!"Một sự phi lý nhất thời có thể làm tổn hại đến nhiều năm làm việc vất vả. Hãy suy nghĩ kỹ trước khi hành động, bạn đang bốc đồng đấy!Sử dụng mạo từ không xác định 'Uma' vì đang nói đến một sự phi lý cụ thể. 'Estás a ser' là dạng liên hợp của 'estar a + infinitivo' (estar a + ser impulsivo) chia theo ngôi 'tu'.
-
"Ele está a estudar as irracionalidades do mercado financeiro para a sua tese de doutoramento."Anh ấy đang nghiên cứu những sự phi lý của thị trường tài chính cho luận án tiến sĩ của mình.Sử dụng mạo từ xác định 'as' (số nhiều) vì đang nói đến những sự phi lý cụ thể trong thị trường tài chính. 'Está a estudar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra.
Thì Hiện tại đơn
-
"A irracionalidade muitas vezes domina as decisões humanas."Sự phi lý trí thường xuyên chi phối các quyết định của con người.Động từ 'dominar' được chia ở ngôi thứ ba số ít (domina) trong thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo), diễn tả một sự thật tổng quát hoặc hành động thường xuyên. 'A irracionalidade' là chủ ngữ.
-
"Tu vês as irracionalidades no seu comportamento e não as compreendes."Bạn thấy những điều phi lý trong hành vi của anh ấy/cô ấy và không hiểu chúng.Động từ 'ver' được chia ở ngôi thứ hai số ít thân mật 'Tu' (vês) và động từ 'compreender' cũng tương tự (compreendes) trong thì Hiện tại đơn. Đại từ tân ngữ 'as' (chỉ 'as irracionalidades') được đặt trước động từ ('não as compreendes') do có từ phủ định 'não' theo quy tắc vị trí đại từ chuẩn Châu Âu.
-
"Penso que a pura irracionalidade está a afetar o teu julgamento."Tôi nghĩ rằng sự phi lý trí thuần túy đang ảnh hưởng đến phán đoán của bạn.Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (está a afetar) được sử dụng để diễn tả hành động đang diễn ra trong thì Hiện tại tiếp diễn, tuân thủ tiêu chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu. Động từ 'estar' được chia ở thì Hiện tại đơn (está) phù hợp với chủ ngữ 'a pura irracionalidade'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
