irresolução
/iʁ.ɾɨ.zu.luˈsɐ̃w̃/
sự thiếu quả quyết
Avançado (C1)
Significado "irresolução" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Falta de resolução; indecisão; hesitação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thiếu quyết đoán; sự do dự; trạng thái không chắc chắn.
Exemplos (Ví dụ)
"A irresolução dele impede-o de tomar decisões importantes."
"Sự thiếu quyết đoán của anh ấy cản trở anh ấy đưa ra những quyết định quan trọng."
"Estou a sentir a tua irresolução perante este problema."
"Tôi đang cảm nhận sự thiếu quyết đoán của bạn trước vấn đề này."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | irresoluções |
As irresoluções do governo causaram descontentamento generalizado.
(Sự thiếu quyết đoán của chính phủ đã gây ra sự bất mãn trên diện rộng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | irresoluçãozinha |
Uma irresoluçãozinha não vai estragar o projeto.
(Một chút thiếu quyết đoán sẽ không làm hỏng dự án.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Mạo từ xác định và không xác định
-
"A irresolução dele está a impedir que ele tome uma decisão importante sobre o futuro."Sự thiếu quyết đoán của anh ấy đang cản trở anh ấy đưa ra một quyết định quan trọng về tương lai.Sử dụng mạo từ xác định 'A' trước danh từ 'irresolução' vì đang nói về một sự thiếu quyết đoán cụ thể. Cấu trúc 'estar a impedir' diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Tens uma irresolução notável quando se trata de escolher um filme para vermos juntos."Bạn có một sự thiếu quyết đoán đáng chú ý khi nói đến việc chọn một bộ phim để chúng ta cùng xem.Sử dụng mạo từ không xác định 'uma' vì đang đề cập đến một đặc điểm chung, không cụ thể. Chia động từ 'ter' (tens) theo ngôi 'tu'.
-
"As irresoluções constantes da empresa estão a afetar o moral dos funcionários. Dá-lhes a sensação de que ninguém sabe o que está a fazer."Sự thiếu quyết đoán liên tục của công ty đang ảnh hưởng đến tinh thần của nhân viên. Nó cho họ cảm giác rằng không ai biết mình đang làm gì.Sử dụng mạo từ xác định 'As' (số nhiều) vì đang nói về những sự thiếu quyết đoán cụ thể của công ty. 'Dá-lhes' là một ví dụ về enclisis (đại từ đặt sau động từ), bắt buộc khi bắt đầu một câu. 'Estar a afetar' diễn tả một hành động đang diễn ra.
Giống và Số của danh từ
-
"A tua irresolução constante está a impedir-te de avançar na vida. Precisas de tomar decisões!"Sự thiếu quyết đoán liên tục của anh đang cản trở anh tiến lên trong cuộc sống. Anh cần phải đưa ra quyết định!‘Irresolução’ là danh từ giống cái, số ít. ‘Tua’ là tính từ sở hữu giống cái, số ít, đi với ngôi ‘tu’. 'Estar a impedir' là continuous aspect, thể hiện hành động đang diễn ra.
-
"As irresoluções da empresa estavam a prejudicar gravemente o seu desempenho financeiro. Foi necessário reformular a estratégia."Sự thiếu quyết đoán của công ty đang gây tổn hại nghiêm trọng đến hiệu quả tài chính của nó. Cần thiết phải xây dựng lại chiến lược.‘Irresoluções’ là danh từ giống cái, số nhiều. 'As' là mạo từ xác định giống cái, số nhiều. 'Estavam a prejudicar' là continuous aspect, thể hiện hành động đang diễn ra ở thì quá khứ.
-
"Se tens tantas irresoluções, talvez devesses procurar aconselhamento profissional. Pode ajudar-te a encontrar o caminho."Nếu anh có quá nhiều sự thiếu quyết đoán, có lẽ anh nên tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp. Nó có thể giúp anh tìm thấy con đường của mình.‘Irresoluções’ là danh từ giống cái, số nhiều. 'Tens' là động từ 'ter' chia ở ngôi 'tu' (hiện tại đơn). 'Ajudar-te' là vị trí đại từ tân ngữ trực tiếp (te) đặt sau động từ (enclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
