judicial
/ʒu.diˈsjal/
thuộc về tư pháp
Intermediário (B1)
Significado "judicial" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Relativo à administração da justiça ou aos tribunais.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
liên quan đến phán quyết, luật pháp hoặc tòa án
Exemplos (Ví dụ)
"O poder judicial é um dos pilares da democracia."
"Quyền tư pháp là một trong những trụ cột của nền dân chủ."
"O processo está agora em fase judicial."
"Quy trình hiện đang trong giai đoạn tư pháp."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ, không có biến đổi đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Feminine Singular | judicial |
A decisão judicial foi importante.
(Quyết định tư pháp rất quan trọng.) |
| Masculine Plural | judiciais |
Os processos judiciais podem ser demorados.
(Các thủ tục tố tụng có thể tốn thời gian.) |
| Feminine Plural | judiciais |
As decisões judiciais foram revistas.
(Các quyết định tư pháp đã được xem xét lại.) |
| Superlative (Tuyệt đối) | judicialíssimo |
O caso é judicialíssimo.
(Vụ việc mang tính chất pháp lý cao độ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"A decisão judicial foi anunciada ontem pelo tribunal."Quyết định tư pháp đã được tòa án công bố vào ngày hôm qua.Động từ 'ser' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (foi) ngôi thứ 3 số ít, diễn tả một sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Tính từ 'judicial' bổ nghĩa cho danh từ 'decisão'.
-
"Tu já leste todo o processo judicial?"Bạn (thân mật) đã đọc toàn bộ hồ sơ vụ án chưa?Sử dụng ngôi 'tu' thân mật. Động từ 'ler' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (leste) ngôi thứ 2 số ít. Tính từ 'judicial' bổ nghĩa cho danh từ 'processo'.
-
"O senhor recebeu a intimação judicial na semana passada."Ngài đã nhận được trát đòi của tòa án vào tuần trước.Động từ 'receber' được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (recebeu) ngôi thứ 3 số ít, dùng với danh xưng trang trọng 'O senhor'. 'Judicial' là tính từ mô tả cho 'intimação'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
