(Vị trí top_banner)
Hình minh họa louvar
B2
Verbo B2 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

louvar

[lowˈvaɾ]
khen ngợi hết lời
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "louvar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Elogiar formalmente; celebrar com palavras de apreço.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khen ngợi, ca ngợi một cách trang trọng hoặc chính thức.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O orador louvou o trabalho da equipa durante a cerimónia."

    "Diễn giả đã ca ngợi công lao của nhóm trong buổi lễ."

  • "Estou a louvar a tua dedicação ao projeto."

    "Tôi đang khen ngợi sự cống hiến của bạn cho dự án."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

exaltar(tôn vinh) enaltecer(ca tụng)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação de clíticos: Louvo-te; Dá-me louvor.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu louvo
Eu louvo a sua dedicação ao trabalho.
(Tôi khen ngợi sự tận tâm của bạn với công việc.)
Tu louvas
Ele/Você louva
Nós louvamos
Eles/Vocês louvam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu louvei
Ontem, ele louvou a coragem dela.
(Hôm qua, anh ấy đã khen ngợi lòng dũng cảm của cô ấy.)
Tu louvaste
Ele/Você louvou
Nós louvámos
Eles/Vocês louvaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu louvava
Quando era criança, eu louvava os heróis nos livros.
(Khi còn nhỏ, tôi thường ca ngợi những người hùng trong sách.)
Tu louvavas
Ele/Você louvava
Nós louvávamos
Eles/Vocês louvavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É importante os alunos louvarem o esforço dos colegas, pois incentiva um ambiente de aprendizagem positivo."
    Điều quan trọng là các học sinh phải khen ngợi nỗ lực của bạn bè, vì điều đó khuyến khích một môi trường học tập tích cực.
    Infinitivo pessoal 'louvarem' được dùng vì có chủ ngữ rõ ràng 'os alunos'. 'É importante' đòi hỏi mệnh đề sau nó chia động từ ở dạng nguyên thể chia ngôi.
  • "Para tu louvares devidamente a sua dedicação, precisas de conhecer melhor o seu trabalho."
    Để cậu có thể khen ngợi sự cống hiến của cô ấy một cách xứng đáng, cậu cần hiểu rõ hơn về công việc của cô ấy.
    Infinitivo pessoal 'louvares' được chia theo ngôi 'tu'. Lưu ý cách dùng 'Para + Infinitivo Pessoal' để chỉ mục đích.
  • "Apesar de os críticos louvarem o seu talento, ele continua humilde e focado no seu ofício. "
    Mặc dù các nhà phê bình khen ngợi tài năng của anh ấy, anh ấy vẫn khiêm tốn và tập trung vào công việc của mình.
    Infinitivo pessoal 'louvarem' được dùng sau 'Apesar de' (mặc dù) để diễn tả sự nhượng bộ. Chủ ngữ là 'os críticos'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)