criticar
/kɾitiˈkaɾ/
chỉ trích
Intermediário (B1)
Significado "criticar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Expressar desaprovação ou censura em relação a alguém ou algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chỉ trích hoặc có ý kiến tiêu cực về ai đó hoặc điều gì đó; không chấp thuận ai đó hoặc điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"O jornalista está a criticar o governo por causa das novas medidas."
"Nhà báo đang chỉ trích chính phủ vì những biện pháp mới."
"Não o critiques tanto; ele está a fazer o melhor que pode."
"Đừng chỉ trích anh ấy nhiều quá; anh ấy đang cố gắng hết sức có thể."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý vị trí của các đại từ (clíticos) khi sử dụng với động từ 'criticar'. Ví dụ: 'criticá-lo', 'criticá-la'.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | critico |
Eu critico a forma como ele gere o projeto.
(Tôi chỉ trích cách anh ấy quản lý dự án.) |
| Tu | criticas | |
| Ele/Você | critica | |
| Nós | criticamos | |
| Eles/Vocês | criticam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | critiquei |
Ontem, eu critiquei o seu comportamento na festa.
(Hôm qua, tôi đã chỉ trích hành vi của bạn tại bữa tiệc.) |
| Tu | criticaste | |
| Ele/Você | criticou | |
| Nós | criticámos | |
| Eles/Vocês | criticaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | criticava |
Quando era mais novo, eu criticava tudo o que via.
(Khi còn trẻ, tôi thường chỉ trích mọi thứ tôi thấy.) |
| Tu | criticavas | |
| Ele/Você | criticava | |
| Nós | criticávamos | |
| Eles/Vocês | criticavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
