lutado
[luˈtaðu]
đã chiến đấu
Intermediário (B1)
Significado "lutado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ter combatido ou se esforçado persistentemente para alcançar algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã chiến đấu hoặc đấu tranh một cách kiên quyết để đạt được điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele tem lutado arduamente para conseguir o emprego."
"Anh ấy đã chiến đấu hết mình để có được công việc."
"Nós lutámos contra a injustiça durante anos."
"Chúng tôi đã chiến đấu chống lại sự bất công trong nhiều năm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Vị trí đại từ (clitics) quan trọng. Ex: Tenho lutado; Lutou-se.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | luto |
Eu luto pelos meus direitos.
(Tôi đấu tranh cho quyền lợi của mình.) |
| Tu | lutas | |
| Ele/Você | luta | |
| Nós | lutamos | |
| Eles/Vocês | lutam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | lutei |
Ontem, eu lutei com todas as minhas forças.
(Hôm qua, tôi đã chiến đấu bằng tất cả sức lực của mình.) |
| Tu | lutas-te | |
| Ele/Você | lutou | |
| Nós | lutámos | |
| Eles/Vocês | lutaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | lutava |
Quando era jovem, eu lutava todos os dias para sobreviver.
(Khi còn trẻ, tôi phải đấu tranh mỗi ngày để sống sót.) |
| Tu | lutavas | |
| Ele/Você | lutava | |
| Nós | lutávamos | |
| Eles/Vocês | lutavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
