(Vị trí top_banner)
Hình minh họa maldição
B2
Danh từ Feminino B2 Đời sống hàng ngày, Tôn giáo, Văn hóa

maldição

/mɐɫ.diˈsɐ̃w̃/
nguyền rủa
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "maldição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de amaldiçoar; praga.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lời nguyền rủa, sự nguyền rủa; điều gây tai họa, điều bất hạnh.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A maldição da família pesava sobre ele."

    "Lời nguyền của gia tộc đè nặng lên anh ta."

  • "Estou a sentir que uma maldição paira sobre esta casa."

    "Tôi cảm thấy một lời nguyền đang lơ lửng trên ngôi nhà này."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: maldições

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) maldições
As maldições lançadas pela bruxa assombraram a vila.
(Những lời nguyền do phù thủy gây ra đã ám ảnh ngôi làng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) maldiçãozinha
Foi só uma maldiçãozinha, não te preocupes muito.
(Chỉ là một lời nguyền nhỏ thôi, đừng lo lắng quá.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)