(Vị trí top_banner)
Hình minh họa execração
C2
Nome Feminino C2 Xã hội học, Tâm lý học, Ngôn ngữ học

execração

/i.zɛ.kɾɐˈsɐ̃w̃/
bêu riếu
Fluente (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "execração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de execrar; abominação; detestação pública e veemente.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc thực tiễn làm nhục hoặc bêu riếu ai đó trước công chúng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O político foi alvo de execração pública após o escândalo de corrupção."

    "Chính trị gia là mục tiêu của sự bêu riếu công khai sau vụ bê bối tham nhũng."

  • "A sua atitude provocou a execração de todos os presentes."

    "Thái độ của anh ta đã gây ra sự bêu riếu của tất cả những người có mặt."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Substantivo terminado em '-ção', plural: execrações.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) execrações
As execrações públicas do ditador chocaram o mundo.
(Sự nguyền rủa công khai của nhà độc tài đã gây sốc cho thế giới.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) execraçãozinha
Era só uma execraçãozinha, nada de mais.
(Đó chỉ là một sự ghê tởm nhỏ, không có gì hơn.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Execrá-la-ão publicamente, tal é a execração que ela merece."
    Họ sẽ công khai nguyền rủa cô ta, vì đó là sự ghê tởm mà cô ta đáng phải nhận.
    Sử dụng ênclise (Execrá-la-ão) vì động từ bắt đầu mệnh đề. 'Ela' (cô ta) là đại từ tân ngữ trực tiếp. 'Execração' được dùng để nhấn mạnh mức độ ghê tởm.
  • "Dou-te um conselho: evita a execração alheia, portando-te com honra e decência."
    Ta cho con một lời khuyên: hãy tránh sự ghê tởm của người khác, bằng cách cư xử một cách danh dự và tử tế.
    Sử dụng ênclise ('Dou-te') vì động từ bắt đầu mệnh đề. 'Te' là đại từ tân ngữ gián tiếp (dative). 'Portando-te' cũng là ênclise sau dạng gerund (được dùng ở đây với nghĩa 'bằng cách'). Lưu ý dùng 'tu' (ngôi thứ hai số ít thân mật).
  • "Estamos a testemunhar uma execração crescente do populismo, e vê-se isso nos resultados eleitorais. Exprimam-na livremente!"
    Chúng ta đang chứng kiến sự ghê tởm ngày càng tăng đối với chủ nghĩa dân túy, và điều đó được thấy trong kết quả bầu cử. Hãy bày tỏ sự ghê tởm đó một cách tự do!
    Cấu trúc 'Estamos a testemunhar' là Continuous Aspect (thay vì *Estamos testemunhando* kiểu Brazil). 'Exprimam-na' là ênclise sau động từ mệnh lệnh số nhiều. 'Na' thay thế cho 'a execração'.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A tua atitude foi execrada por todos, e estás agora a sentir as consequências da tua rebeldia."
    Thái độ của bạn đã bị tất cả mọi người căm ghét, và giờ bạn đang cảm nhận hậu quả của sự nổi loạn đó.
    ‘Execrada’ là phân từ quá khứ bất quy tắc của ‘execrar’. 'Estás a sentir' là cách diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect) theo chuẩn Bồ Đào Nha, dùng 'estar a + infinitivo'. Ngôi 'Tu' được sử dụng vì đây là văn phong thân mật.
  • "Tenho a certeza de que a ideia foi execrada antes mesmo de ser apresentada, o que é uma grande injustiça."
    Tôi chắc chắn rằng ý tưởng đã bị căm ghét ngay cả trước khi nó được trình bày, đó là một sự bất công lớn.
    'Execrada' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'execrar'. 'Tenho a certeza' là một cụm từ thông dụng thể hiện sự chắc chắn. Câu này sử dụng ngôi thứ nhất số ít (Eu).
  • "As execrações do público foram escritas em cartazes e exibidas durante a manifestação, estando a polícia a tentar conter a multidão."
    Sự căm ghét của công chúng đã được viết trên các biểu ngữ và trưng bày trong cuộc biểu tình, trong khi cảnh sát đang cố gắng kiềm chế đám đông.
    'Execrações' là dạng số nhiều của 'execração'. 'Estando a tentar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. Câu này mô tả một tình huống với nhiều người tham gia.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Quando o ditador impôs as suas políticas cruéis, o povo execrou-o com fúria."
    Khi nhà độc tài áp đặt các chính sách tàn ác của mình, người dân đã căm ghét hắn ta một cách giận dữ.
    Động từ 'execrar' được chia ở ngôi thứ ba số ít (ele/ela) thì quá khứ hoàn thành đơn (Pretérito Perfeito Simples). Đại từ 'o' đặt sau động từ (Enclisis).
  • "Ontem, depois de ler o relatório sobre a corrupção, eu execrei todas as execrações que encontrei."
    Hôm qua, sau khi đọc báo cáo về tham nhũng, tôi đã nguyền rủa tất cả những điều ghê tởm mà tôi tìm thấy.
    Động từ 'execrar' được chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì quá khứ hoàn thành đơn. 'Execrações' là dạng số nhiều của 'execração'.
  • "Vós execrastes a traição do vosso amigo com grande indignação."
    Các bạn đã căm ghét sự phản bội của người bạn các bạn với sự phẫn nộ lớn.
    Động từ 'execrar' được chia ở ngôi thứ hai số nhiều (vós) thì quá khứ hoàn thành đơn. Ngôi 'vós' thường được dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn học.
(Vị trí vocab_tab4_inline)