médio
[ˈmɛdju]
tiền vệ
Intermediário (B1)
Significado "médio" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Jogador que atua principalmente na zona intermediária do campo, ligando a defesa ao ataque.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cầu thủ trong một trò chơi đồng đội, thường là bóng đá, người chơi chủ yếu ở một phần ba giữa sân.
Exemplos (Ví dụ)
"O João é um médio muito talentoso e está a jogar muito bem."
"João là một tiền vệ rất tài năng và đang chơi rất tốt."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | médios |
Os alunos com um bom médio conseguem boas notas.
(Những học sinh có điểm trung bình tốt đạt được điểm cao.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | mediinho |
Ele é um mediinho, mas tem potencial.
(Cậu ta hơi thấp bé, nhưng có tiềm năng.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"O trabalho defensivo foi muito bem feito pelo novo médio."Công tác phòng ngự đã được tiền vệ mới thực hiện rất tốt.Câu sử dụng thể bị động (ser + particípio passado). 'Feito' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'fazer' (làm), ở đây nó hòa hợp về giống (đực) và số (ít) với chủ ngữ 'O trabalho'.
-
"Os nomes dos médios convocados já estão escritos no quadro."Tên của các tiền vệ được triệu tập đã được viết trên bảng rồi.Cấu trúc 'estar + particípio passado' được dùng để chỉ trạng thái là kết quả của một hành động. 'Escritos' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'escrever' (viết), hòa hợp về giống (đực) và số (nhiều) với danh từ 'Os nomes'.
-
"Eu já te tinha dito que tinha visto aquele médio a jogar antes."Tôi đã nói với bạn rồi mà, rằng tôi đã từng thấy tiền vệ đó chơi bóng trước đây.Câu này dùng thì Quá khứ hoàn thành kép (ter + particípio passado) hai lần. 'Dito' (từ 'dizer') và 'visto' (từ 'ver') là các phân từ bất quy tắc. Đại từ 'te' (ngôi 'tu') được đặt trước động từ ('proclisis') do có trạng từ 'já'. Cấu trúc 'a jogar' là dạng 'estar a + nguyên thể' rút gọn, chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
