microscópio
/mikɾuʃˈkɔpju/
kính hiển vi
Intermediário (B1)
Significado "microscópio" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Instrumento ótico utilizado para ampliar imagens de objetos muito pequenos, tornando-os visíveis a olho nu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một dụng cụ quang học được sử dụng để quan sát các vật thể rất nhỏ, chẳng hạn như mẫu khoáng chất hoặc tế bào động vật hoặc thực vật, thường được phóng đại gấp vài trăm lần.
Exemplos (Ví dụ)
"O cientista está a usar o microscópio para analisar as células."
"Nhà khoa học đang sử dụng kính hiển vi để phân tích các tế bào."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống đực. Số nhiều: microscópios.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | microscópios |
Os cientistas usam microscópios para observar células.
(Các nhà khoa học sử dụng kính hiển vi để quan sát tế bào.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | microscópiozinho |
Este é um microscópiozinho portátil.
(Đây là một chiếc kính hiển vi nhỏ xách tay.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Mostra-te o microscópio, para que possas observar as células mais pequenas."Hãy để tao cho mày xem cái kính hiển vi, để mày có thể quan sát những tế bào nhỏ nhất.Ênclise ocorre após o imperativo afirmativo 'Mostra'. O pronome 'te' (tú) está posicionado após o verbo. Observa-se a conjugação de 'possa' no conjuntivo presente (subjuntivo) para expressar finalidade.
-
"Enquanto o cientista está a usar o microscópio, explica-se o funcionamento complexo das lentes."Trong khi nhà khoa học đang sử dụng kính hiển vi, người ta giải thích cách hoạt động phức tạp của các thấu kính.Uso de 'estar a + infinitivo' ('está a usar') para indicar uma ação em progresso (continuous aspect). 'Explica-se' demonstra ênclise com um verbo reflexivo em uma construção passiva impessoal. O 'se' está colocado depois do verbo 'explica' devido à posição no meio da frase.
-
"Dá-te um microscópio novo, se prometeres ter cuidado com ele."Tao cho mày một cái kính hiển vi mới, nếu mày hứa sẽ cẩn thận với nó.Ênclise com o pronome 'te' após o imperativo afirmativo 'Dá'. O pronome 'te' (tú) está posicionado após o verbo, e há uma inversão para 'Dá-te' no início da frase. A frase utiliza o futuro do conjuntivo (subjuntivo) 'prometeres' numa oração condicional.
Thì Tương lai đơn
-
"Amanhã, tu observarás as células com o microscópio no laboratório. Estarás a analisar a sua estrutura detalhadamente."Ngày mai, bạn sẽ quan sát các tế bào bằng kính hiển vi trong phòng thí nghiệm. Bạn sẽ phân tích cấu trúc của chúng một cách chi tiết.Câu này sử dụng 'tu' (ngôi thứ hai số ít thân mật) và chia động từ tương ứng 'observarás'. 'Estarás a analisar' là thì tương lai tiếp diễn, thể hiện hành động đang diễn ra trong tương lai (ESTAR + a + INFINITIVO).
-
"Se tiveres tempo, verás os microorganismos através do microscópio eletrónico. Dar-te-á uma perspetiva completamente nova."Nếu bạn có thời gian, bạn sẽ thấy các vi sinh vật qua kính hiển vi điện tử. Nó sẽ cho bạn một góc nhìn hoàn toàn mới.Sử dụng 'tu' và chia động từ 'verás'. 'Dar-te-á' là ví dụ về vị trí đại từ (clitic placement) sau động từ (enclisis) trong thì tương lai, tuân thủ quy tắc PT-PT. 'Dar-te-á' thay vì 'Te dará' (kiểu Brazil).
-
"No próximo ano, compraremos microscópios novos para a escola. Estaremos a equipar o laboratório com tecnologia de ponta."Vào năm tới, chúng tôi sẽ mua kính hiển vi mới cho trường học. Chúng tôi sẽ trang bị phòng thí nghiệm bằng công nghệ tiên tiến.Câu này sử dụng ngôi 'nós' (chúng ta/chúng tôi) và chia động từ tương ứng 'compraremos'. 'Estaremos a equipar' là thì tương lai tiếp diễn, sử dụng cấu trúc 'Estar a + Infinitivo' chuẩn PT-PT. Lưu ý cách chia động từ ngôi thứ nhất số nhiều ở thì tương lai.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Se tiveres tempo no laboratório, usá-lo-ás para observar as amostras."Nếu bạn có thời gian ở phòng thí nghiệm, bạn sẽ dùng kính hiển vi đó để quan sát các mẫu vật."usá-lo-ás" là dạng mesóclise của động từ "usar" (dùng) ở thì tương lai đơn (futuro simples) cho ngôi "Tu". Đại từ trực tiếp "o" (nó, thay cho "o microscópio") được đặt giữa gốc động từ ("usar") và hậu tố thì ("ás"), biến đổi thành "lo" do gốc động từ kết thúc bằng "r".
-
"Se eles precisassem, emprestá-los-ias aos teus colegas para a pesquisa?"Nếu họ cần, bạn có cho các đồng nghiệp của bạn mượn những chiếc kính hiển vi đó để nghiên cứu không?"emprestá-los-ias" là dạng mesóclise của động từ "emprestar" (cho mượn) ở thì điều kiện (condicional/futuro do pretérito) cho ngôi "Tu". Đại từ trực tiếp "os" (chúng, thay cho "os microscópios") được đặt giữa gốc động từ ("emprestar") và hậu tố thì ("ias"), biến đổi thành "los" do gốc động từ kết thúc bằng "r".
-
"O senhor, se o preço for razoável, adquiri-lo-á sem demora?"Thưa ông, nếu giá cả hợp lý, ông sẽ mua chiếc kính hiển vi đó ngay lập tức chứ?"adquiri-lo-á" là dạng mesóclise của động từ "adquirir" (mua, có được) ở thì tương lai đơn (futuro simples) cho ngôi lịch sự "O senhor/A senhora". Đại từ trực tiếp "o" (nó, thay cho "o microscópio") được đặt giữa gốc động từ ("adquirir") và hậu tố thì ("á"), biến đổi thành "lo" do gốc động từ kết thúc bằng "r".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
