(Vị trí top_banner)
Hình minh họa multiplicação
A2
nome feminino A2 Toán học

multiplicação

/muɫ.ti.pli.kaˈsɐ̃w̃/
phép nhân
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "multiplicação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Operação aritmética que consiste em somar um número tantas vezes quantas as unidades de outro.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phép nhân; quá trình hoặc phép toán tính tích của hai hoặc nhiều số hoặc đại lượng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A multiplicação é uma das operações básicas da matemática."

    "Phép nhân là một trong những phép toán cơ bản của toán học."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: multiplicações. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) multiplicações
As multiplicações são importantes na matemática.
(Phép nhân rất quan trọng trong toán học.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) multiplicaçãozinha
Esta é uma multiplicaçãozinha fácil de resolver.
(Đây là một phép nhân nhỏ dễ giải.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras miúdo, estavas a aprender a tabuada da multiplicação na escola primária?"
    Khi còn nhỏ, bạn có đang học bảng cửu chương phép nhân ở trường tiểu học không?
    Động từ 'eras' là dạng chia thì Quá khứ chưa hoàn thành (Pretérito Imperfeito) của 'ser' (là) cho ngôi 'tu'. 'Estavas a aprender' là cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ theo chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu (ESTAR A + INFINITIVE), cũng chia ở thì Quá khứ chưa hoàn thành cho ngôi 'tu'.
  • "Naquela época, a multiplicação parecia sempre mais difícil do que a adição para os alunos."
    Vào thời điểm đó, phép nhân dường như luôn khó hơn phép cộng đối với các học sinh.
    Động từ 'parecia' là dạng chia thì Quá khứ chưa hoàn thành (Pretérito Imperfeito) của 'parecer' (dường như), diễn tả một trạng thái hoặc một nhận định chung liên tục trong quá khứ về 'a multiplicação' (phép nhân).
  • "Sempre que tinhas dúvidas com a multiplicação, a tua avó ajudava-te a resolvê-las."
    Mỗi khi con có thắc mắc về phép nhân, bà của con lại giúp con giải quyết chúng.
    Động từ 'tinhas' là dạng chia thì Quá khứ chưa hoàn thành (Pretérito Imperfeito) của 'ter' (có) cho ngôi 'tu', diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. 'Ajudava-te' là động từ 'ajudar' (giúp đỡ) chia ở thì Quá khứ chưa hoàn thành và đại từ 'te' (con/bạn) được đặt sau động từ (enclisis), tuân thủ quy tắc vị trí đại từ chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu fizeste a multiplicação rapidamente e acertaste no resultado."
    Hôm qua, bạn đã thực hiện phép nhân một cách nhanh chóng và đã đúng kết quả.
    Câu sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (fizeste - làm) của động từ 'fazer' ở ngôi 'tu'. 'Multiplicação' được dùng ở dạng số ít vì chỉ một phép nhân được thực hiện.
  • "No ano passado, nós aprendemos a tabuada da multiplicação na escola primária."
    Năm ngoái, chúng tôi đã học bảng cửu chương phép nhân ở trường tiểu học.
    Câu sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (aprendemos - học) của động từ 'aprender' ở ngôi 'nós'. 'Multiplicação' được dùng để chỉ khái niệm chung về phép nhân.
  • "Eles efetuaram as multiplicações com uma calculadora antiga, mas obtiveram os resultados corretos."
    Họ đã thực hiện các phép nhân bằng máy tính cũ, nhưng vẫn thu được kết quả đúng.
    Câu sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' (efetuaram - thực hiện) của động từ 'efetuar' ở ngôi 'eles'. 'Multiplicações' được dùng ở dạng số nhiều vì nhiều phép nhân được thực hiện. Lưu ý: 'Obtiveram' cũng ở thì 'Pretérito Perfeito Simples'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)