nacionalidade
/nɐ.si.u.nɐ.liˈða.dɨ/
quốc tịch
Básico (A2)
Significado "nacionalidade" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Condição de quem pertence a uma nação, ou seja, de quem é cidadão de um país.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quốc tịch; tư cách công dân của một quốc gia.
Exemplos (Ví dụ)
"Qual é a tua nacionalidade?"
"Quốc tịch của bạn là gì?"
"Estou a tratar de obter a nacionalidade portuguesa."
"Tôi đang làm thủ tục để có được quốc tịch Bồ Đào Nha."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | nacionalidades |
As nacionalidades dos estudantes são diversas.
(As nacionalidades dos estudantes são diversas.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | nacionalidadezinha |
Ela tem uma nacionalidadezinha curiosa.
(Ela tem uma nacionalidadezinha curiosa.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
-
"Tu estás a aprender sobre a tua nacionalidade portuguesa, pois vives em Portugal desde criança."Bạn đang học về quốc tịch Bồ Đào Nha của mình, vì bạn đã sống ở Bồ Đào Nha từ khi còn nhỏ.Câu này sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít) kết hợp với 'estar a aprender' (thì tiếp diễn). Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'Tu' (estás). 'Tua nacionalidade' là quốc tịch của bạn.
-
"Nós estamos a discutir as diferentes nacionalidades dos nossos colegas de trabalho durante a reunião."Chúng tôi đang thảo luận về các quốc tịch khác nhau của đồng nghiệp trong cuộc họp.Câu này sử dụng 'Nós' (chúng tôi) kết hợp với 'estar a discutir' (thì tiếp diễn). Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'Nós' (estamos). 'Nacionalidades' là dạng số nhiều của 'nacionalidade'.
-
"Eles estão a investigar as suas nacionalidades para obterem os passaportes necessários."Họ đang điều tra quốc tịch của họ để lấy hộ chiếu cần thiết.Câu này sử dụng 'Eles' (họ) kết hợp với 'estar a investigar' (thì tiếp diễn). Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'Eles' (estão). 'Suas nacionalidades' nghĩa là 'quốc tịch của họ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
