(Vị trí top_banner)
Hình minh họa negociação
B2
Feminino B2 Kinh tế, Thương mại

negociação

/nɛɡusiˈasu/
sự mặc cả
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "negociação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de negociar; processo de discussão entre duas ou mais partes com o objetivo de chegar a um acordo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thương lượng, mặc cả; cuộc thảo luận giữa các bên để đạt được thỏa thuận.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A negociação do contrato foi difícil, mas finalmente chegámos a um acordo."

    "Việc thương lượng hợp đồng rất khó khăn, nhưng cuối cùng chúng tôi đã đạt được thỏa thuận."

  • "Estou a participar numa negociação importante com um novo cliente."

    "Tôi đang tham gia vào một cuộc thương lượng quan trọng với một khách hàng mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

ajuste(sự điều chỉnh) convénio(sự thỏa thuận) acordo(thỏa thuận)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ kết thúc bằng '-ão', số nhiều là '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) negociações
As negociações foram longas e difíceis.
(Các cuộc đàm phán diễn ra dài và khó khăn.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) negociazita
Foi apenas uma negociazita para testar o terreno.
(Đó chỉ là một cuộc đàm phán nhỏ để thăm dò địa hình.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)