negociante
/nɨɡuˈsjɐ̃t(ɨ)/
nhà giao dịch
Intermediário (B1)
Significado "negociante" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Pessoa que compra e vende bens, especialmente instrumentos financeiros como ações, obrigações ou moedas.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người mua và bán hàng hóa, đặc biệt là các công cụ tài chính như cổ phiếu, trái phiếu hoặc tiền tệ.
Exemplos (Ví dụ)
"O negociante estava a acompanhar as flutuações do mercado de ações."
"Nhà giao dịch đang theo dõi những biến động của thị trường chứng khoán."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Người mua bán hàng hóa, đặc biệt là các công cụ tài chính.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | negociantes |
Os negociantes reuniram-se para discutir os termos do contrato.
(Các nhà buôn đã tập trung để thảo luận về các điều khoản của hợp đồng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | negociantezinho |
Ele é um negociantezinho promissor.
(Anh ấy là một nhà buôn nhỏ đầy triển vọng.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ sau động từ
-
"Disse-me o negociante que o mercado está a reagir positivamente às novas políticas."Người thương nhân nói với tôi rằng thị trường đang phản ứng tích cực với các chính sách mới.Énclise (disse-me) vì động từ bắt đầu câu. 'Estar a reagir' diễn tả hành động đang diễn ra, tuân thủ 'Continuous Aspect'.
-
"Se fores um negociante astuto, fá-lo-ás sem hesitação, tu!"Nếu mày là một thương nhân sắc sảo, mày sẽ làm điều đó không do dự, phải không!Sử dụng 'tu' (mày) cho văn phong thân mật. 'Fá-lo-ás' là énclise với futuro do conjuntivo (futuro subjuntivo), 'o' thay thế cho một đối tượng (ví dụ, 'o negócio'), và 'ás' là chia động từ ngôi 'tu'. Dấu gạch nối nối các đại từ với động từ. Lưu ý vị trí đại từ sau động từ và sự kết hợp của đại từ tân ngữ trực tiếp 'o' với 'far' (futuro do subjuntivo).
-
"Ofereceram-nos os negociantes uma proposta irrecusável para a compra das ações."Các nhà thương nhân đã đưa cho chúng tôi một đề nghị không thể từ chối để mua cổ phiếu.Énclise (ofereceram-nos) vì động từ bắt đầu câu. 'Os negociantes' là chủ ngữ của câu, 'nos' là đại từ tân ngữ gián tiếp (cho chúng tôi).
Thì Tương lai đơn
-
"Amanhã, tu serás um negociante de sucesso se investires com sabedoria."Ngày mai, bạn sẽ là một nhà kinh doanh thành công nếu bạn đầu tư một cách khôn ngoan.Sử dụng 'serás' (Futuro do Indicativo, ngôi 'tu'). Cấu trúc câu điều kiện sử dụng 'se' + subjuntivo sau đó.
-
"No próximo ano, os negociantes estarão a discutir novas estratégias de mercado na conferência."Năm tới, các nhà kinh doanh sẽ đang thảo luận các chiến lược thị trường mới tại hội nghị.Sử dụng 'estarão a discutir' (Futuro do Indicativo + Estar a + Infinitivo) để diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai. 'Negociantes' là dạng số nhiều.
-
"Quando fores mais velho, tornar-te-ás um negociante experiente e dar-te-ão muito respeito no mundo dos negócios."Khi bạn lớn hơn, bạn sẽ trở thành một nhà kinh doanh giàu kinh nghiệm và bạn sẽ nhận được rất nhiều sự tôn trọng trong thế giới kinh doanh.Sử dụng 'torna-te-ás' (Futuro do Indicativo, ngôi 'tu' + đại từ 'te' đặt sau động từ theo quy tắc Enclisis). 'Dar-te-ão' cũng tuân theo quy tắc đặt đại từ Enclisis.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
