(Vị trí top_banner)
Hình minh họa números
A1
noun (Masculino) A1 Toán học

números

ˈnu.mɨ.ɾuʃ
các con số
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "números" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Símbolos ou palavras que representam uma quantidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Các ký hiệu hoặc từ ngữ đại diện cho một số lượng hoặc lượng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a aprender os números em português."

    "Tôi đang học các con số trong tiếng Bồ Đào Nha."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

algarismos(chữ số)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều của 'número'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) números
Os números na loteria foram sorteados.
(Các con số trong xổ số đã được rút ra.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) numerinhos
Precisamos somar estes numerinhos.
(Chúng ta cần cộng những con số nhỏ này lại.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu contaste os números de um a dez."
    Hôm qua, bạn đã đếm các số từ một đến mười.
    Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' của động từ 'contar' (ngôi 'tu'). Động từ được chia ở thì quá khứ hoàn thành đơn cho ngôi thứ hai số ít.
  • "No ano passado, nós aprendemos os números ordinais."
    Năm ngoái, chúng tôi đã học các số thứ tự.
    Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' của động từ 'aprender' (ngôi 'nós'). Động từ được chia ở thì quá khứ hoàn thành đơn cho ngôi thứ nhất số nhiều. 'Números ordinais' có nghĩa là số thứ tự.
  • "Eles somaram todos os números da lista numa calculadora antiga."
    Họ đã cộng tất cả các số trong danh sách bằng một cái máy tính cũ.
    Sử dụng 'Pretérito Perfeito Simples' của động từ 'somar' (ngôi 'eles'). Động từ được chia ở thì quá khứ hoàn thành đơn cho ngôi thứ ba số nhiều. 'Somar' có nghĩa là cộng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)