(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opereta
B1
noun Feminino B1 Giải trí, Nghệ thuật

opereta

/ɔpɨˈɾɛtɐ/
nhạc kịch hài
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "opereta" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Peça de teatro ligeira, geralmente cómica, com música e cantada.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một vở kịch hoặc bộ phim mà ca hát và nhảy múa đóng một vai trò thiết yếu.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A opereta 'A Viúva Alegre' é muito famosa."

    "Vở nhạc kịch 'Góa phụ vui vẻ' rất nổi tiếng."

  • "Estou a gostar muito desta opereta; as melodias são cativantes."

    "Tôi đang rất thích vở nhạc kịch này; những giai điệu thật quyến rũ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Não aplicável.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) operetas
As operetas de Offenbach são muito populares.
(Các vở operetta của Offenbach rất nổi tiếng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) operetazinha
Esta operetazinha é encantadora.
(Vở operetta nhỏ này thật quyến rũ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ei, se quiseres, bilhetes para a opereta que está a decorrer no teatro municipal."
    Nếu muốn, ta sẽ cho bạn vé xem vở operetta đang diễn ra ở nhà hát thành phố.
    Sử dụng 'Dar-te-ei' (mesóclise) để diễn tả 'sẽ cho bạn'. Cấu trúc 'estar a decorrer' (está a + infinitive) được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra ('đang diễn ra'). Ngôi 'Tu' (bạn) được dùng thân mật.
  • "Contar-lhe-íamos sobre as operetas do século XIX se tivéssemos mais tempo."
    Chúng tôi sẽ kể cho ông/bà nghe về những vở operetta của thế kỷ 19 nếu chúng tôi có nhiều thời gian hơn.
    Sử dụng 'Contar-lhe-íamos' (mesóclise, ngôi lịch sự) để diễn tả 'chúng tôi sẽ kể cho ông/bà'. Lưu ý đại từ 'lhe' (cho ông/bà) được gắn vào giữa động từ chia ở thì Condicional.
  • "Oferecer-vos-ia convites para várias operetas, mas estão a esgotar muito rapidamente."
    Tôi sẽ mời các bạn đến xem vài vở operetta, nhưng vé đang hết rất nhanh.
    Sử dụng 'Oferecer-vos-ia' (mesóclise) để diễn tả 'Tôi sẽ mời các bạn'. 'Vos' là đại từ tân ngữ ngôi 'vós'. 'Estar a esgotar' là cấu trúc nhấn mạnh hành động đang diễn ra ('đang hết').
(Vị trí vocab_tab4_inline)