oscilatório
[uʃ.si.lɐˈtɔ.ɾiu]
tính chất chuyển động qua lại
Intermediário (B1)
Significado "oscilatório" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que oscila; que tem movimento de vaivém.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chuyển động qua lại theo một đường thẳng.
Exemplos (Ví dụ)
"O movimento do pêndulo é oscilatório."
"Chuyển động của con lắc là chuyển động qua lại."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Número plural) | oscilatórios |
Os movimentos oscilatórios são comuns em sistemas físicos.
(Các chuyển động dao động thường thấy trong các hệ thống vật lý.) |
| Diminutivo (Diminutivo) | oscilatóriozinho |
Um movimento oscilatóriozinho quase impercetível.
(Một chuyển động dao động rất nhỏ gần như không thể nhận thấy.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Aquele movimento oscilatório surpreender-te-á pela sua regularidade."Chuyển động dao động đó sẽ khiến bạn ngạc nhiên bởi sự đều đặn của nó.Sử dụng 'surpreender-te-á' với Mesóclise ('te' đứng giữa động từ 'surpreender' và hậu tố tương lai '-á'), nhắm đến ngôi 'Tu'. 'Oscilatório' là tính từ bổ nghĩa cho 'movimento'. Câu này diễn tả một hành động ở thì tương lai đơn.
-
"Se analisasses os dados, esse comportamento oscilatório parecer-te-ia mais complexo."Nếu bạn phân tích dữ liệu, hành vi dao động đó sẽ dường như phức tạp hơn đối với bạn.Sử dụng 'parecer-te-ia' với Mesóclise ('te' đứng giữa động từ 'parecer' và hậu tố điều kiện '-ia'), nhắm đến ngôi 'Tu'. 'Oscilatório' là tính từ bổ nghĩa cho 'comportamento'. Đây là câu điều kiện dùng thì điều kiện (Conditional Simple).
-
"Se estiveres a observar o sistema, ver-te-ás a registar um comportamento oscilatório."Nếu bạn đang quan sát hệ thống, bạn sẽ thấy mình đang ghi lại một hành vi dao động.Sử dụng 'ver-te-ás' với Mesóclise (đại từ phản thân 'te' đứng giữa động từ 'ver' và hậu tố tương lai '-ás'). 'Estiveres a observar' thể hiện hành động đang diễn ra ở thì tương lai tiếp diễn (tương lai giả định) theo chuẩn PT-PT ('estar a + infinitive'), tránh dùng Gerundio. 'A registar' cũng là cách dùng 'a + infinitive' chuẩn châu Âu. 'Oscilatório' bổ nghĩa cho 'comportamento'.
Thì Hiện tại đơn
-
"O pêndulo do relógio está a ter um movimento oscilatório constante."Con lắc đồng hồ đang có một chuyển động dao động liên tục.Uso de 'estar a ter' para expressar uma ação em curso (present continuous). 'Oscilatório' descreve o tipo de movimento. Verbo 'ter' conjugado na 3ª pessoa do singular (ele/ela) no Presente do Indicativo.
-
"Tu estás a observar o comportamento oscilatório das ondas no mar?"Bạn đang quan sát hành vi dao động của những con sóng trên biển à?'Tu' é usado para tratamento informal, com o verbo 'estar' conjugado na 2ª pessoa do singular ('estás') e 'a observar' para expressar 'present continuous'. 'Oscilatório' modifica 'comportamento'.
-
"Nós estamos a estudar o efeito oscilatório da música no cérebro humano."Chúng tôi đang nghiên cứu hiệu ứng dao động của âm nhạc lên não bộ con người.Uso de 'estar a estudar' para expressar ação contínua. 'Oscilatório' qualifica 'efeito'. Verbo 'estar' conjugado na 1ª pessoa do plural ('estamos') no Presente do Indicativo.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
