oxidação
/ɔk.si.dɐˈsɐ̃w̃/
sự oxy hóa
Intermediário (B1)
Significado "oxidação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Processo químico em que uma substância perde eletrões ou ganha oxigénio.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá trình thêm oxy vào một chất hoặc mô.
Exemplos (Ví dụ)
"A oxidação do ferro leva à formação de ferrugem."
"Sự oxy hóa sắt dẫn đến sự hình thành gỉ sắt."
"A fruta cortada sofre oxidação rapidamente."
"Trái cây cắt lát bị oxy hóa nhanh chóng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: oxidações. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | oxidações |
As oxidações podem danificar metais.
(Sự ôxi hóa có thể làm hỏng kim loại.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | oxidaçãozinha |
Havia uma oxidaçãozinha na superfície.
(Có một sự ôxi hóa nhỏ trên bề mặt.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
