pairar
[pɐjˈɾaɾ]
dư âm
Independente (B2)
Significado "pairar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Manter-se presente ou iminente; persistir como uma influência ou ameaça.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tiếp tục tồn tại như một vấn đề hoặc mối đe dọa.
Exemplos (Ví dụ)
"A ameaça de recessão paira sobre a economia europeia."
"Mối đe dọa suy thoái lơ lửng trên nền kinh tế châu Âu."
"A dúvida pairava na mente dela, impedindo-a de tomar uma decisão."
"Sự nghi ngờ vẩn vơ trong tâm trí cô ấy, ngăn cản cô ấy đưa ra quyết định."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Usar pronomes clíticos antes ou depois do verbo (ex: paira sobre mim/ não paira).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | pairo |
O falcão paira sobre a montanha.
(Con chim ưng lượn lờ trên ngọn núi.) |
| Tu | pairas | |
| Ele/Você | paira | |
| Nós | pairamos | |
| Eles/Vocês | pairam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | pairei |
O helicóptero pairou sobre a área do acidente.
(Chiếc trực thăng đã lượn lờ trên khu vực tai nạn.) |
| Tu | pairaste | |
| Ele/Você | pairou | |
| Nós | pairámos | |
| Eles/Vocês | pairaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | pairava |
O avião pairava no céu antes de aterrar.
(Máy bay lượn lờ trên bầu trời trước khi hạ cánh.) |
| Tu | pairavas | |
| Ele/Você | pairava | |
| Nós | pairávamos | |
| Eles/Vocês | pairavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"Espero que essa sensação de paz paire sobre ti por muito tempo."Tôi hy vọng cảm giác bình yên này sẽ bao trùm (hoặc đọng lại) trong bạn thật lâu.Động từ 'pairar' được chia ở dạng 'paire' (Presente do Conjuntivo, ngôi thứ 3 số ít) sau động từ 'esperar' (hy vọng), thể hiện mong muốn hoặc hy vọng. Cụm 'sobre ti' ngụ ý ngôi 'tu' thân mật, phù hợp với văn phong Bồ Đào Nha châu Âu.
-
"Não acredito que a ameaça de crise ainda paire sobre o país."Tôi không tin rằng mối đe dọa khủng hoảng vẫn còn bao trùm đất nước.Động từ 'pairar' được chia là 'paire' (Presente do Conjuntivo, ngôi thứ 3 số ít) sau cấu trúc phủ định 'Não acredito que...' (Tôi không tin rằng...), diễn tả sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn về một điều gì đó đang xảy ra hoặc có thể xảy ra.
-
"É fundamental que a tolerância paire entre todos nós."Điều cơ bản là sự khoan dung phải bao trùm (hoặc tồn tại) giữa tất cả chúng ta.Động từ 'pairar' được chia là 'paire' (Presente do Conjuntivo, ngôi thứ 3 số ít) sau cấu trúc 'É fundamental que...' (Điều cơ bản là...), thể hiện sự cần thiết hoặc bắt buộc đối với một tình trạng hay thái độ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
