palpitar
[pɐɫ.piˈtaɾ]
đập thình thịch
Intermediário (B1)
Significado "palpitar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Bater com força e rapidez; sentir uma pulsação forte.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đập mạnh, đập thình thịch, rung lên; cảm thấy đau nhói liên tục.
Exemplos (Ví dụ)
"O meu coração começou a palpitar quando a vi."
"Tim tôi bắt đầu đập thình thịch khi tôi nhìn thấy cô ấy."
"Sinto a cabeça a palpitar."
"Tôi cảm thấy đầu mình đang đập thình thịch."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes). Exemplo: 'O coração palpita-me'.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | palpito |
O meu coração palpita quando te vejo.
(Tim tôi đập mạnh khi tôi nhìn thấy bạn.) |
| Tu | palpitas | |
| Ele/Você | palpita | |
| Nós | palpitamos | |
| Eles/Vocês | palpitam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | palpitei |
Ontem, o meu coração palpitou de alegria ao receber a notícia.
(Hôm qua, tim tôi đập rộn ràng vì vui sướng khi nhận được tin.) |
| Tu | palpitaste | |
| Ele/Você | palpitou | |
| Nós | palpitámos | |
| Eles/Vocês | palpitaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | palpitava |
Quando era criança, o meu coração palpitava sempre que ia ao circo.
(Khi tôi còn nhỏ, tim tôi luôn đập mạnh mỗi khi tôi đi xem xiếc.) |
| Tu | palpitavas | |
| Ele/Você | palpitava | |
| Nós | palpitávamos | |
| Eles/Vocês | palpitavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ phản thân
-
"Eu sinto o meu coração a palpitar no meu peito quando te vejo."Tôi cảm thấy tim mình đang đập mạnh trong ngực khi tôi nhìn thấy bạn.‘Palpitar’ được dùng phản thân (o meu coração a palpitar). Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (sinto o meu coração a palpitar) diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Tu estás a sentir o teu pulso a palpitar depois da corrida?"Bạn có đang cảm thấy mạch của mình đang đập mạnh sau cuộc chạy không?Ngôi 'Tu' được sử dụng thân mật (estás a sentir o teu pulso). Sử dụng 'estar a + infinitivo' (estás a sentir) để diễn tả hành động đang diễn ra liên tục.
-
"Ela está-se a queixar que as veias da cabeça dela estão a palpitar."Cô ấy đang phàn nàn rằng các mạch máu trên đầu cô ấy đang đập mạnh.Đại từ phản thân 'se' được đặt trước động từ 'queixar' (está-se a queixar) theo quy tắc proclisis. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estão a palpitar) diễn tả hành động đang xảy ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
