(Vị trí top_banner)
Hình minh họa partidário
B1
noun Masculino B1 Chính trị

partidário

/pɐɾtiˈdaɾiu/
người ủng hộ đảng phái
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "partidário" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Pessoa que segue ou defende um partido, uma causa ou uma pessoa.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người ủng hộ mạnh mẽ một đảng phái, mục tiêu hoặc cá nhân.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele é um partidário fervoroso do partido socialista, está sempre a defendê-lo."

    "Anh ấy là một người ủng hộ nhiệt thành của đảng xã hội, luôn bảo vệ nó."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

adepto(người ủng hộ, tín đồ) simpatizante(người có thiện cảm)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: partidários

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) partidários
Os partidários aplaudiram o discurso do líder.
(Những người ủng hộ đã vỗ tay cho bài phát biểu của nhà lãnh đạo.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) partidáriozinho
Ele é um partidáriozinho fervoroso do clube.
(Anh ấy là một người ủng hộ nhỏ bé nhưng nhiệt thành của câu lạc bộ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Cấp độ so sánh của tính từ
  • "O João é mais partidário do Benfica do que o Pedro, está sempre a defender o clube com unhas e dentes."
    João là một người ủng hộ Benfica hơn Pedro, anh ấy luôn bảo vệ câu lạc bộ hết mình.
    Cấp so sánh hơn (comparativo de superioridade). Cấu trúc 'estar a defender' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Do que' được dùng để so sánh.
  • "Tu és tão partidário do Sporting como o teu pai, ambos estão a seguir o clube fervorosamente."
    Bạn là một người ủng hộ Sporting giống như cha bạn, cả hai đều đang theo dõi câu lạc bộ một cách cuồng nhiệt.
    Cấp so sánh bằng (comparativo de igualdade). Cấu trúc 'estar a seguir' diễn tả hành động đang diễn ra. Sử dụng 'Tu' và chia động từ tương ứng ('és'). 'Tão...como' được dùng để so sánh ngang bằng.
  • "Ela é a mais partidária da causa ambiental que conheço; está a lutar por ela incessantemente."
    Cô ấy là người ủng hộ mạnh mẽ nhất cho sự nghiệp bảo vệ môi trường mà tôi biết; cô ấy đang đấu tranh vì nó không ngừng.
    Cấp so sánh tuyệt đối (superlativo absoluto). 'A mais partidária' thể hiện mức độ cao nhất. Cấu trúc 'estar a lutar' diễn tả hành động đang diễn ra.
Vị trí đại từ sau động từ
  • "Sendo tu um dos partidários mais fervorosos, apoia-lo-ei sempre nas suas decisões."
    Vì bạn là một trong những người ủng hộ nhiệt thành nhất, tôi sẽ luôn ủng hộ anh ấy trong các quyết định của anh ấy.
    Ênclise após o verbo 'apoia': 'apoia-lo-ei' (apoiar + o + eu). Uso do futuro do indicativo. 'Sendo tu' é uma construção com gerúndio para expressar causa.
  • "Dizendo-me que és um dos seus partidários, creio que o deves ajudar."
    Vì bạn nói với tôi rằng bạn là một trong những người ủng hộ của anh ấy, tôi tin rằng bạn nên giúp anh ấy.
    Ênclise após o gerúndio 'dizendo': 'dizendo-me'. Verbo 'dever' conjugado no presente do indicativo (deves) para expressar obrigação. 'Que' conecta as duas orações.
  • "Vendo-te como um dos principais partidários do projeto, incumbir-te-ei de o apresentar."
    Xem bạn như một trong những người ủng hộ chính của dự án, tôi sẽ giao cho bạn việc trình bày dự án đó.
    Ênclise após o gerúndio 'vendo': 'vendo-te'. Ênclise dupla após o verbo 'incumbir': 'incumbir-te-ei' (incumbir + te + eu). Futuro do indicativo. 'Vendo-te' expressa a percepção do falante.
(Vị trí vocab_tab4_inline)