adepto
[ɐˈðɛptu]
người sùng bái
Intermediário (B1)
Significado "adepto" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Indivíduo que segue ou defende com fervor uma causa, uma ideia, uma pessoa, etc.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người theo đuổi nhiệt thành, ngưỡng mộ, hoặc đam mê ai đó hoặc điều gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele é um adepto fervoroso do clube de futebol."
"Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của câu lạc bộ bóng đá."
"Estou a ver que tu és um adepto das novas tecnologias."
"Tôi thấy bạn là một người yêu thích công nghệ mới."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: adeptos
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | adeptos |
Os adeptos do clube celebraram a vitória.
(Os adeptos do clube celebraram a vitória.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | adeptozinho |
O adeptozinho estava muito feliz.
(O adeptozinho estava muito feliz.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Eu sou um adepto fervoroso da leitura."Tôi là một người rất hâm mộ việc đọc sách.Động từ "ser" (to be) được chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) cho ngôi thứ nhất số ít "Eu" thành "sou". "Adepto" được dùng để chỉ người yêu thích hoặc ủng hộ một điều gì đó.
-
"Tu és um adepto fiel do nosso clube, certo?"Bạn là một cổ động viên trung thành của câu lạc bộ chúng ta, phải không?Động từ "ser" được chia ở thì Hiện tại đơn cho ngôi thứ hai số ít "Tu" thành "és". Đây là cách chia chuẩn để nói chuyện thân mật trong Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu. "Fiel" là tính từ bổ nghĩa cho "adepto".
-
"Os adeptos da música clássica costumam ir a muitos concertos."Những người hâm mộ nhạc cổ điển thường đi xem nhiều buổi hòa nhạc.Động từ "costumar" (thường làm gì đó) được chia ở thì Hiện tại đơn cho ngôi thứ ba số nhiều "Os adeptos" thành "costumam". Sau "costumar", chúng ta dùng động từ nguyên mẫu "ir" (đi). Đây là ví dụ dùng "adeptos" ở dạng số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
