(Vị trí top_banner)
Hình minh họa península
A2
danh từ, Feminino A2 Địa lý

península

/pɨˈnĩ.su.lɐ/
bán đảo
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "península" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma porção de terra rodeada de água por quase todos os lados ou que se projeta para dentro de uma grande massa de água.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một vùng đất gần như được bao quanh bởi nước hoặc nhô ra một vùng nước lớn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A Península Ibérica é onde Portugal e Espanha estão localizados."

    "Bán đảo Iberia là nơi Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha tọa lạc."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có lưu ý đặc biệt.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) penínsulas
A Península Ibérica é uma das maiores penínsulas da Europa.
(Bán đảo Iberia là một trong những bán đảo lớn nhất ở Châu Âu.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) peninsulazinha
Esta peninsulazinha é perfeita para um refúgio isolado.
(Bán đảo nhỏ này là nơi hoàn hảo cho một nơi ẩn náu biệt lập.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)