(Vị trí top_banner)
Hình minh họa perfuração
B1
Feminino B1 Công nghiệp, Xây dựng, Quân sự, Giáo dục

perfuração

[pɨɾfuɾɐˈsɐ̃w̃]
khoan
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "perfuração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de furar ou perfurar com uma broca ou equipamento similar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động khoan một lỗ bằng máy khoan.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A perfuração da rocha foi um processo demorado."

    "Việc khoan đá là một quá trình tốn thời gian."

  • "Estamos a planear uma perfuração para procurar água."

    "Chúng tôi đang lên kế hoạch khoan để tìm nước."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

furação(hành động khoan, lỗ khoan) brocagem(sự khoan (thường trong kỹ thuật))

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ kết thúc bằng '-ão', số nhiều là '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) perfurações
As perfurações na parede eram visíveis.
(Các lỗ khoan trên tường có thể nhìn thấy được.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) perfuraçãozinha
Fiz uma perfuraçãozinha no papel.
(Tôi đã tạo một lỗ nhỏ trên giấy.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)