(Vị trí top_banner)
Hình minh họa perturbação
B1
danh từ, Feminino B1 Hành vi, Xã hội

perturbação

/pɨɾ.tuɾ.βɐˈsɐ̃w̃/
gây rối
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "perturbação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de perturbar; desordem.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động gây ra vấn đề hoặc khó khăn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A manifestação causou uma grande perturbação no trânsito."

    "Cuộc biểu tình gây ra sự xáo trộn lớn trong giao thông."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

distúrbio(sự xáo trộn) desordem(sự rối loạn)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: perturbações.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) perturbações
As perturbações no sono são um problema crescente em Portugal.
(Rối loạn giấc ngủ là một vấn đề ngày càng gia tăng ở Bồ Đào Nha.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) perturbaçãozinha
Houve uma perturbaçãozinha no sistema, mas foi rapidamente resolvida.
(Có một chút xáo trộn nhỏ trong hệ thống, nhưng đã nhanh chóng được giải quyết.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)