(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pilhar
B2
Verbo transitivo B2 Môi trường, Lịch sử, Pháp luật

pilhar

[piˈʎaɾ]
cướp bóc
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "pilhar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tomar à força; roubar com violência e destruição.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cướp bóc, tước đoạt tài sản; phá hoại, làm ô nhiễm.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Os vândalos estavam a pilhar as lojas no centro da cidade."

    "Những kẻ phá hoại đang cướp bóc các cửa hàng ở trung tâm thành phố."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação de clíticos: Pilhá-lo, vou pilhá-lo, estou a pilhá-lo.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu pilho
Eles pilham as aldeias vizinhas para obter recursos.
(Eles pilham as aldeias vizinhas para obter recursos. (Eles pilham as aldeias vizinhas para obter recursos.))
Tu pilhas
Ele/Você pilha
Nós pilhamos
Eles/Vocês pilham
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu pilhei
Os soldados pilharam a cidade depois da batalha.
(Os soldados pilharam a cidade depois da batalha. (Những người lính đã cướp bóc thành phố sau trận chiến.))
Tu pilhaste
Ele/Você pilhou
Nós pilhámos
Eles/Vocês pilharam
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu pilhava
Antigamente, os vikings pilhavam as costas da Europa.
(Antigamente, os vikings pilhavam as costas da Europa. (Ngày xưa, người Viking cướp bóc bờ biển Châu Âu.))
Tu pilhavas
Ele/Você pilhava
Nós pilhávamos
Eles/Vocês pilhavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ phản thân
  • "Tu pilhas-te sempre que tentas fazer batota no jogo."
    Cậu lúc nào cũng bị bắt quả tang mỗi khi cố gian lận trong trò chơi.
    Động từ 'pilhar' được dùng ở dạng phản thân 'pilhar-se' (chia thành 'pilhas-te' cho ngôi 'tu'). Đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ (gọi là enclisis), tuân thủ quy tắc cho câu khẳng định trong tiếng Bồ Đào Nha chuẩn châu Âu.
  • "Se eu não me agasalhar bem no inverno, pilho-me com uma gripe facilmente."
    Nếu tôi không mặc đủ ấm vào mùa đông, tôi rất dễ bị cảm cúm.
    Ở đây, 'pilhar-se' (chia là 'pilho-me') mang nghĩa bóng là 'bị nhiễm' hoặc 'dính' một bệnh. Đại từ 'me' được đặt sau động từ 'pilho' (enclisis) vì vế câu chính là một mệnh đề khẳng định.
  • "Os ladrões são muito ágeis, eles nunca se pilham em flagrante."
    Những tên trộm rất nhanh nhẹn, chúng không bao giờ bị bắt quả tang.
    Trong câu này, đại từ phản thân 'se' được đặt TRƯỚC động từ 'pilham' (gọi là proclisis). Đây là quy tắc bắt buộc trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu khi có trạng từ phủ định như 'nunca' đứng trước động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)