(Vị trí top_banner)
Hình minh họa prejudicial
B2
Adjetivo (Masculino/Feminino) B2 Tổng quát

prejudicial

/pɾɛʒudiˈsjaɫ/
có hại cho tất cả
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "prejudicial" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que causa ou pode causar prejuízo ou dano.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra hoặc có khả năng gây ra tác hại.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O tabaco é prejudicial à saúde."

    "Thuốc lá có hại cho sức khỏe."

  • "A poluição é prejudicial ao meio ambiente."

    "Ô nhiễm có hại cho môi trường."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

danoso(có hại) nocivo(độc hại)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

N/A

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino/Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) prejudiciais
As notícias falsas são prejudiciais à democracia.
(Tin tức giả gây tổn hại cho nền dân chủ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) prejudicialzinho
Esta pequena mentira é prejudicialzinha, mas é melhor evitá-la.
(Lời nói dối nhỏ này có hơi gây hại một chút, nhưng tốt hơn là nên tránh nó.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "A desinformação é prejudicial à tua compreensão da história, tu sabes. Estás a ser influenciado por fontes não fidedignas."
    Thông tin sai lệch có hại cho sự hiểu biết của bạn về lịch sử, bạn biết đấy. Bạn đang bị ảnh hưởng bởi những nguồn không đáng tin cậy.
    ‘Desinformação’ là danh từ giống cái, số ít. ‘Prejudicial’ bổ nghĩa cho ‘desinformação’ nên ở dạng giống cái, số ít. Sử dụng 'estar a ser' + particípio passado để diễn tả hành động bị tác động.
  • "Os efeitos prejudiciais das novas políticas são sentidos por todos os trabalhadores. Estão a afetar as suas vidas."
    Những ảnh hưởng có hại của các chính sách mới đang được cảm nhận bởi tất cả người lao động. Chúng đang ảnh hưởng đến cuộc sống của họ.
    ‘Efeitos’ là danh từ giống đực, số nhiều. ‘Prejudiciais’ bổ nghĩa cho ‘efeitos’ nên ở dạng giống đực, số nhiều. ‘Estão a afetar’ là cấu trúc 'estar a + infinitivo' cho hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại (Present Continuous).
  • "Considero essas atitudes prejudiciais ao nosso futuro. Espero que estejas a mudar o teu comportamento."
    Tôi coi những thái độ đó là có hại cho tương lai của chúng ta. Tôi hy vọng bạn đang thay đổi hành vi của mình.
    ‘Atitudes’ là danh từ giống cái, số nhiều. ‘Prejudiciais’ bổ nghĩa cho ‘atitudes’ nên ở dạng giống cái, số nhiều. Sử dụng ‘estar a mudar’ để diễn tả hành động đang diễn ra (Present Continuous).
Thì Hiện tại đơn
  • "Essa atitude é prejudicial à tua saúde, tu estás a fumar demasiado!"
    Hành động đó có hại cho sức khỏe của mày đấy, mày đang hút thuốc quá nhiều!
    Sử dụng 'Tu' cho thân mật. 'Estás a fumar' là cấu trúc 'Estar a + Infinitivo' (thì hiện tại tiếp diễn).
  • "O relatório que apresentas é prejudicial à imagem da empresa, e demonstra que estás a trabalhar sem cuidado."
    Bản báo cáo mà ông trình bày có hại cho hình ảnh công ty và cho thấy ông đang làm việc thiếu cẩn thận.
    Sử dụng 'O senhor/A senhora' (được lược bỏ) vì trang trọng. 'Estás a trabalhar' (Estar a + Infinitivo) cho hành động đang diễn ra.
  • "A informação prejudicial que ele espalha está a destruir a reputação dela, e isso magoa-a profundamente."
    Thông tin bất lợi mà anh ta lan truyền đang hủy hoại danh tiếng của cô ấy, và điều đó làm cô ấy tổn thương sâu sắc.
    'Está a destruir' (Estar a + Infinitivo). 'Magoa-a' (vị trí đại từ 'a' theo quy tắc Enclisis, sau động từ) vì không có từ phủ định hoặc trạng từ phía trước.
(Vị trí vocab_tab4_inline)