presunçoso
[pɾɨ.zũˈso.zu]
tự mãn
Independente (B2)
Significado "presunçoso" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que tem presunção; convencido, vaidoso, jactancioso.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
tự mãn, tự đắc, hài lòng quá mức với bản thân
Exemplos (Ví dụ)
"Ele é tão presunçoso que pensa que sabe tudo."
"Anh ta tự mãn đến nỗi nghĩ rằng mình biết mọi thứ."
"Não sejas tão presunçoso, ainda tens muito a aprender."
"Đừng tự mãn quá, bạn vẫn còn nhiều điều phải học."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực. Dùng para descrever alguém que se considera superior aos outros.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | presunçosos |
Os jovens eram presunçosos e achavam que sabiam tudo.
(Những người trẻ kiêu ngạo và nghĩ rằng họ biết mọi thứ.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | presunçosinho |
Ele era um presunçosinho, mas no fundo era boa pessoa.
(Anh ta là một người hơi kiêu ngạo, nhưng sâu thẳm bên trong anh ta là một người tốt.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Ele é tão presunçoso que nunca admite os seus erros."Anh ta kiêu ngạo đến mức không bao giờ thừa nhận lỗi lầm của mình.Các động từ 'é' (nguyên mẫu 'ser') và 'admite' (nguyên mẫu 'admitir') được chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) để mô tả một đặc điểm tính cách cố hữu và một hành động lặp đi lặp lại.
-
"Tu não te achas um pouco presunçoso quando falas assim com toda a gente?"Bạn không thấy mình hơi kiêu ngạo khi nói chuyện với mọi người như vậy sao?Sử dụng ngôi thân mật 'tu' với các động từ chia tương ứng ('achas', 'falas'). Đại từ phản thân 'te' được đặt trước động từ ('te achas') vì có từ phủ định 'não', tuân thủ quy tắc Proclisis (đại từ đứng trước) trong ngữ pháp Bồ Đào Nha chuẩn châu Âu.
-
"As pessoas presunçosas normalmente pensam que sabem tudo e não ouvem ninguém."Những người kiêu ngạo thường nghĩ rằng họ biết tuốt và không lắng nghe bất kỳ ai.Thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) được dùng trong các động từ 'pensam' và 'sabem' để diễn tả một sự thật chung, một thói quen. Tính từ 'presunçosas' ở dạng số nhiều, giống cái để hòa hợp với danh từ 'pessoas'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
