(Vị trí top_banner)
Hình minh họa programação
B1
Nome Feminino B1 Công nghệ thông tin

programação

/pɾuɡɾɐmaˈsɐ̃w̃/
lập trình
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "programação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

O processo de escrever programas de computador.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình viết chương trình máy tính.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A programação é uma habilidade essencial no mundo moderno."

    "Lập trình là một kỹ năng thiết yếu trong thế giới hiện đại."

  • "Estou a aprender programação na faculdade."

    "Tôi đang học lập trình ở trường đại học."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: programações. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) programações
As programações da semana estão todas online.
(As programações da semana estão todas online.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) programaçãozinha
Fiz uma programaçãozinha para o fim de semana.
(Eu fiz uma programaçãozinha para o fim de semana.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "A programação, que tu estás a aprender, é fundamental para o futuro da tecnologia."
    Việc lập trình, mà bạn đang học, là nền tảng cho tương lai của công nghệ.
    Sử dụng 'que' (đại từ quan hệ) để nối mệnh đề, 'estar a aprender' (thì hiện tại tiếp diễn chuẩn PT-PT), và chia động từ ngôi 'tu' (estás).
  • "O programador, quem me deu aulas de programação, é um especialista."
    Người lập trình viên, người đã dạy tôi những bài học lập trình, là một chuyên gia.
    'Quem' (đại từ quan hệ) được sử dụng vì nó thay thế cho 'o programador' (một người). 'Me deu' là cách đặt đại từ tân ngữ 'me' sau động từ (enclise).
  • "A empresa, cuja programação é inovadora, está a crescer rapidamente."
    Công ty, có chương trình lập trình đổi mới, đang phát triển nhanh chóng.
    'Cujo' (đại từ quan hệ sở hữu) chỉ sự sở hữu của 'empresa' đối với 'programação'. 'Estar a crescer' (thì hiện tại tiếp diễn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)