(Vị trí top_banner)
Hình minh họa proibição
B1
nome feminino B1 Luật pháp, Chính trị, Xã hội

proibição

[pɾui.biˈsɐ̃w̃]
sự cấm
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "proibição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de proibir algo, especialmente por lei.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động cấm một điều gì đó, đặc biệt là bằng luật.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A proibição de fumar em locais públicos ajudou a melhorar a qualidade do ar."

    "Việc cấm hút thuốc ở những nơi công cộng đã giúp cải thiện chất lượng không khí."

  • "O governo implementou uma proibição à venda de álcool após as 22h."

    "Chính phủ đã thực hiện lệnh cấm bán rượu sau 10 giờ đêm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

interdição(sự ngăn cấm) veto(sự phủ quyết)

Antônimos

permissão(sự cho phép) autorização(sự ủy quyền)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: proibições

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) proibições
As proibições de fumar em locais públicos são importantes para a saúde.
(Các lệnh cấm hút thuốc ở nơi công cộng rất quan trọng đối với sức khỏe.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) proibiçãozinha
Era apenas uma proibiçãozinha sem importância.
(Đó chỉ là một lệnh cấm nhỏ không quan trọng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dar-te-ia a conhecer as proibições impostas pela câmara municipal, se mo pedisses."
    Tôi sẽ cho bạn biết những lệnh cấm do hội đồng thành phố áp đặt, nếu bạn yêu cầu tôi.
    Mesóclise ('Dar-te-ia') được sử dụng vì mệnh đề phụ thuộc bắt đầu bằng 'se'. Động từ chia ở thì Condicional Futuro. Lưu ý cách dùng 'se mo pedisses' (nếu bạn yêu cầu điều đó từ tôi). Đại từ 'te' được đặt giữa động từ 'dar' (ở dạng tương lai điều kiện) và hậu tố chỉ thì.
  • "Dir-se-iam proibições excessivas, se as analisássemos superficialmente; contudo, há razões ponderosas para elas."
    Người ta sẽ nói rằng đó là những lệnh cấm quá mức, nếu chúng ta phân tích chúng một cách hời hợt; tuy nhiên, có những lý do chính đáng cho chúng.
    Mesóclise ('Dir-se-iam') xuất hiện vì đây là một câu phức với mệnh đề điều kiện. Cấu trúc 'Dir-se-iam' (sẽ được nói) sử dụng 'se' làm đại từ phản thân. 'As analisássemos' chia động từ ở Subjuntivo Imperfeito (thức giả định quá khứ).
  • "Não te explicaria as novas proibições, a menos que estivesses a considerar mudar-te para outra cidade."
    Tôi sẽ không giải thích cho bạn những lệnh cấm mới, trừ khi bạn đang cân nhắc chuyển đến một thành phố khác.
    Ở đây không có Mesóclise vì có 'Não' (phủ định). Do đó, đại từ 'te' đứng trước động từ ('explicaria'). Tuy nhiên, ví dụ này minh họa việc sử dụng 'estar a...' ('estivesses a considerar'), thay vì gerundio. Động từ 'estivesses' chia ở Subjuntivo Imperfeito (thức giả định quá khứ) vì có 'a menos que'.
Thì Hiện tại đơn
  • "A lei proíbe novas proibições de construção no centro histórico, mas o governo está a ignorá-la."
    Luật cấm các lệnh cấm xây dựng mới ở trung tâm lịch sử, nhưng chính phủ đang phớt lờ nó.
    'Proíbe' là động từ 'proibir' chia ở ngôi thứ ba số ít thì Hiện tại đơn. Cấu trúc 'estar a ignorá-la' diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect), với đại từ 'a' đặt sau động từ nguyên thể 'ignorar' theo quy tắc Enclisis.
  • "Tu sabes que o regulamento da escola proíbe proibições desnecessárias de telemóveis durante as aulas e estás a usá-lo!"
    Bạn biết rằng quy định của trường cấm những lệnh cấm điện thoại di động không cần thiết trong giờ học, mà bạn lại đang dùng nó kìa!
    'Sabes' là động từ 'saber' chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) thì Hiện tại đơn. 'Proíbe' là động từ 'proibir' chia ở ngôi thứ ba số ít. 'Estás a usá-lo' là dạng continuous aspect cho ngôi 'tu', với 'lo' (đại từ chỉ 'telemóvel') đặt sau động từ nguyên thể 'usar' theo quy tắc Enclisis.
  • "O museu proíbe proibições de fotografar com flash porque danificam as obras de arte e os visitantes estão a desrespeitá-la."
    Viện bảo tàng cấm lệnh cấm chụp ảnh bằng đèn flash vì nó làm hỏng các tác phẩm nghệ thuật và khách tham quan đang không tôn trọng điều đó.
    'Proíbe' là động từ 'proibir' chia ở ngôi thứ ba số ít thì Hiện tại đơn. 'Estão a desrespeitá-la' là dạng continuous aspect, 'la' là đại từ chỉ 'proibição', được đặt sau động từ 'desrespeitar' theo quy tắc Enclisis.
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Tu estás a ignorar a proibição de estacionar aqui, e isso pode trazer-te problemas."
    Bạn đang phớt lờ lệnh cấm đậu xe ở đây, và điều đó có thể mang lại rắc rối cho bạn.
    Sử dụng 'Tu' (bạn) kèm theo chia động từ 'estar' (thì, là, ở) ngôi thứ 2 số ít ('estás') và cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estar a ignorar' - đang phớt lờ) để diễn tả hành động đang diễn ra. Vị trí đại từ 'te' đặt sau động từ 'trazer' (enclisis).
  • "Nós estamos a discutir as proibições impostas pelo regulamento interno da empresa."
    Chúng tôi đang thảo luận về những lệnh cấm do nội quy công ty áp đặt.
    'Nós' (chúng tôi) đi với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều ('estamos'). 'Estar a discutir' (đang thảo luận) sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
  • "Eu estou a ler sobre as proibições de fumar em espaços públicos, mas acho que elas são importantes para a saúde de todos."
    Tôi đang đọc về những lệnh cấm hút thuốc ở nơi công cộng, nhưng tôi nghĩ rằng chúng quan trọng cho sức khỏe của mọi người.
    'Eu' (tôi) đi với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ nhất số ít ('estou'). 'Estar a ler' (đang đọc) sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)