(Vị trí top_banner)
Hình minh họa provido
B1
Verbo (particípio passado) Masculino B1 General

provido

/pɾuˈvi.du/
được cung cấp với
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "provido" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que recebeu o necessário; abastecido, equipado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được cung cấp, trang bị hoặc cấp cho một cái gì đó cần thiết hoặc mong muốn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O laboratório foi provido com os equipamentos mais recentes."

    "Phòng thí nghiệm đã được trang bị những thiết bị mới nhất."

  • "A escola foi provida de todos os recursos necessários para o ano letivo."

    "Trường học đã được cung cấp đầy đủ các nguồn lực cần thiết cho năm học."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Quando usado com pronomes clíticos, a colocação padrão é ênclise (ex: Foi-lhe provido).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu provejo
Eu provejo sempre os recursos necessários para a equipa.
(Tôi luôn cung cấp các tài nguyên cần thiết cho đội.)
Tu provês
Ele/Você provê
Nós provemos
Eles/Vocês provêm
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu provi
Ontem, o governo proveu novas medidas para os cidadãos.
(Hôm qua, chính phủ đã cung cấp các biện pháp mới cho công dân.)
Tu proveste
Ele/Você proveu
Nós provemos
Eles/Vocês proveram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu provia
No passado, ele provia assistência a todos os que precisavam, sem hesitação.
(Trong quá khứ, anh ấy thường cung cấp sự hỗ trợ cho tất cả những ai cần, không chút do dự.)
Tu provias
Ele/Você provia
Nós províamos
Eles/Vocês proviam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É essencial para nós provermos a nossa casa com um bom sistema de segurança."
    Việc chúng ta trang bị cho ngôi nhà của mình một hệ thống an ninh tốt là rất cần thiết.
    Ngữ pháp: 'provermos' là dạng 'Infinitivo Pessoal' (động từ nguyên thể chia ngôi) của động từ 'prover', được chia cho ngôi 'nós' (chúng ta). Nó được dùng sau cấu trúc 'É essencial para nós...' để chỉ rõ chủ thể thực hiện hành động.
  • "Antes de proveres os teus filhos com tudo o que pedem, pensa se isso é o melhor para eles."
    Trước khi bạn cung cấp cho con cái mình mọi thứ chúng đòi hỏi, hãy suy nghĩ xem liệu điều đó có phải là tốt nhất cho chúng không.
    Ngữ pháp: 'proveres' là dạng 'Infinitivo Pessoal' chia cho ngôi 'tu' (bạn - thân mật). Nó được dùng sau giới từ 'antes de' khi chủ thể của hành động nguyên thể ('tu') được xác định rõ. Câu cũng sử dụng ngôi 'tu' trong mệnh lệnh 'pensa'.
  • "A empresa foi elogiada pelo facto de os seus gestores proverem os funcionários com formação contínua."
    Công ty đã được khen ngợi vì ban quản lý của họ đã cung cấp cho nhân viên các khóa đào tạo liên tục.
    Ngữ pháp: 'proverem' là dạng 'Infinitivo Pessoal' chia cho ngôi 'eles' (họ - ở đây là 'os gestores'). Dạng này được sử dụng để chỉ rõ ai là người thực hiện hành động 'prover' sau cấu trúc 'o facto de...'.
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Tu estás a ser provido com todos os recursos necessários para completares o projeto."
    Bạn đang được cung cấp đầy đủ các nguồn lực cần thiết để hoàn thành dự án.
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít thân mật). 'Estás a ser provido' là cấu trúc bị động với continuous aspect, nghĩa là 'đang được cung cấp'. 'Estar a + Infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra.
  • "Nós estamos a ser providos de informação atualizada sobre as novas regulamentações."
    Chúng tôi đang được cung cấp thông tin cập nhật về các quy định mới.
    'Nós' (chúng tôi). 'Estamos a ser providos' là cấu trúc bị động thì hiện tại tiếp diễn. Lưu ý sự hòa hợp giữa chủ ngữ 'nós' và động từ 'estar'.
  • "Eles estão a ser providos com alojamento e alimentação durante a conferência."
    Họ đang được cung cấp chỗ ở và thức ăn trong suốt hội nghị.
    'Eles' (họ). 'Estão a ser providos' là cấu trúc bị động thì hiện tại tiếp diễn. Lưu ý sự hòa hợp giữa chủ ngữ 'eles' và động từ 'estar'.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
  • "Tu estás a ser provido de tudo o que precisas para a viagem, não te preocupes."
    Cậu đang được cung cấp mọi thứ cậu cần cho chuyến đi, đừng lo lắng.
    Sử dụng 'Tu' cho thân mật, 'estar a ser provido' (thì tiếp diễn ở dạng bị động) với 'estar a + infinitivo'. 'Te' đặt trước động từ 'preocupes' vì phủ định.
  • "Se fores provido com os materiais certos, tu conseguirás completar o projeto a tempo."
    Nếu cậu được trang bị những vật liệu phù hợp, cậu sẽ có thể hoàn thành dự án đúng thời hạn.
    Sử dụng 'Tu' cho thân mật. 'Fores provido' là thể bị động của 'ser provido' ở thì tương lai giả định. Không dùng 'você' ở đây.
  • "O senhor será provido com um carro de serviço assim que chegar ao escritório. A senhora terá direito ao mesmo benefício."
    Ông sẽ được cung cấp một chiếc xe công vụ ngay khi đến văn phòng. Bà cũng sẽ có quyền lợi tương tự.
    Sử dụng 'O senhor/A senhora' cho trang trọng, ngôi thứ ba số ít (ele/ela). Trong ngữ cảnh này, 'será provido' là thì tương lai đơn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)