(Vị trí top_banner)
Hình minh họa reabilitação
C1
noun Feminino C1 Luật pháp, Xã hội

reabilitação

/ʁi.ɐ.bi.li.tɐˈsɐ̃w/
sự minh oan
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "reabilitação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de reabilitar; recuperação de uma condição ou estado anterior, geralmente após um período de declínio ou incapacidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động tuyên bố chính thức rằng ai đó không chịu trách nhiệm cho điều gì đó mà họ đã bị đổ lỗi.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A reabilitação da sua reputação foi um processo longo e árduo."

    "Việc minh oan cho danh tiếng của anh ấy là một quá trình dài và khó khăn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) reabilitações
As reabilitações da cidade foram bem planeadas.
(Việc tái thiết thành phố đã được lên kế hoạch tốt.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) reabilitaçãozinha
Esta é uma reabilitaçãozinha, mas importante.
(Đây là một sự phục hồi nhỏ, nhưng quan trọng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)