(Vị trí top_banner)
Hình minh họa recuperação
B1
Feminino B1 Đời sống hàng ngày, Tôn giáo, Nghệ thuật, Kinh tế

recuperação

[ʁɨ.ku.pɨ.ɾɐˈsɐ̃w̃]
sự phục hồi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "recuperação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de recuperar; restabelecimento; revitalização.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự phục hồi, sự hồi sinh, sự tái sinh; sự hưng thịnh trở lại.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A recuperação económica do país está a ser lenta."

    "Sự phục hồi kinh tế của đất nước đang diễn ra chậm chạp."

  • "Após a cirurgia, o paciente está a ter uma boa recuperação."

    "Sau phẫu thuật, bệnh nhân đang hồi phục tốt."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: recuperações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) recuperações
As recuperações económicas são importantes para o crescimento do país.
(Sự phục hồi kinh tế rất quan trọng cho sự tăng trưởng của đất nước.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) recuperaçãozinha
Ela teve uma recuperaçãozinha rápida após a cirurgia.
(Cô ấy đã có một sự phục hồi nhỏ nhanh chóng sau ca phẫu thuật.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)