redenção
[ʁɨ.dẽˈsɐ̃w̃]
sự cứu chuộc
Independente (B2)
Significado "redenção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de redimir; libertação de um pecado ou culpa através de um sacrifício ou pagamento; salvação.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự cứu chuộc, sự chuộc lại, sự bồi thường; hành động cứu rỗi hoặc được cứu rỗi khỏi tội lỗi, sai lầm hoặc điều ác.
Exemplos (Ví dụ)
"A redenção da sua alma é o objetivo principal da sua vida."
"Sự cứu chuộc linh hồn anh ấy là mục tiêu chính của cuộc đời anh ấy."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: reduições
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | redenções |
As redenções alcançadas foram resultado de muito esforço.
(Những sự chuộc lỗi đạt được là kết quả của rất nhiều nỗ lực.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | redençãozinha |
Esta pequena ajuda é uma redençãozinha para ele.
(Sự giúp đỡ nhỏ này là một sự chuộc lỗi nhỏ cho anh ấy.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
