(Vị trí top_banner)
Hình minh họa libertação
B1
danh từ, Feminino B1 Chính trị, Xã hội

libertação

/li.bɛɾ.ta.ˈsɐ̃w̃/
sự giải phóng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "libertação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de libertar; tornar livre.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động giải phóng ai đó khỏi sự giam cầm, nô lệ hoặc áp bức; sự giải thoát, sự phóng thích.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A libertação dos prisioneiros foi um momento de grande alegria."

    "Sự giải phóng tù nhân là một khoảnh khắc vui sướng lớn."

  • "A luta pela libertação das mulheres continua."

    "Cuộc đấu tranh cho sự giải phóng phụ nữ vẫn tiếp tục."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

emancipação(sự giải phóng) alforria(sự tự do)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: libertações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) libertações
As libertações de prisioneiros políticos foram celebradas.
(Các cuộc trả tự do cho tù nhân chính trị đã được ăn mừng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) libertaçãozinha
Uma libertaçãozinha gradual da opressão.
(Một sự giải phóng nhỏ dần khỏi áp bức.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)