refutar
[ʁefuˈtaɾ]
bác bỏ
Independente (B2)
Significado "refutar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Provar que (uma afirmação, argumento, teoria, etc.) é falsa ou incorreta.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bác bỏ, chứng minh điều gì đó là sai, không đúng.
Exemplos (Ví dụ)
"O advogado tentou refutar as acusações."
"Luật sư đã cố gắng bác bỏ những cáo buộc."
"É difícil refutar factos bem documentados."
"Rất khó để bác bỏ những sự thật được ghi chép đầy đủ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | refuto |
Eu refuto as tuas alegações sem fundamento.
(Tôi bác bỏ những tuyên bố vô căn cứ của bạn.) |
| Tu | refutas | |
| Ele/Você | refuta | |
| Nós | refutamos | |
| Eles/Vocês | refutam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | refutei |
Ele refutou todas as acusações no tribunal.
(Anh ấy đã bác bỏ mọi cáo buộc tại tòa.) |
| Tu | refutaste | |
| Ele/Você | refutou | |
| Nós | refutámos | |
| Eles/Vocês | refutaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | refutava |
Antes, eu refutava as teorias dele constantemente.
(Trước đây, tôi thường xuyên bác bỏ các lý thuyết của anh ấy.) |
| Tu | refutavas | |
| Ele/Você | refutava | |
| Nós | refutávamos | |
| Eles/Vocês | refutavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Điều kiện
-
"Se tivesses estudado mais, refutarias facilmente o argumento do professor."Nếu bạn đã học hành chăm chỉ hơn, bạn sẽ dễ dàng bác bỏ được luận điểm của giáo sư.Câu điều kiện loại 2. 'Refutarias' là dạng Condicional Simples của 'refutar', chia ở ngôi 'tu' (bạn). Nó diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện ở mệnh đề 'se' được đáp ứng. Mệnh đề 'se' chia động từ ở thì Pretétito Imperfeito do Subjuntivo.
-
"Eu não refutaria as tuas ideias se não estivesse a ver nelas tantas falhas."Tôi sẽ không bác bỏ những ý tưởng của bạn nếu tôi không thấy quá nhiều sai sót trong chúng.Câu điều kiện loại 1. 'Refutaria' là dạng Condicional Simples của 'refutar', chia ở ngôi 'eu' (tôi). 'Estivesse a ver' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' ở thì Pretérito Imperfeito do Subjuntivo, diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ (theo quan điểm của người nói) trong mệnh đề điều kiện.
-
"Eles refutariam a teoria se encontrassem mais evidências contrárias."Họ sẽ bác bỏ lý thuyết nếu họ tìm thấy nhiều bằng chứng trái ngược hơn.'Refutariam' là dạng Condicional Simples của 'refutar', chia ở ngôi 'eles' (họ). Câu điều kiện loại 1. Nó thể hiện một khả năng có thể xảy ra trong tương lai tùy thuộc vào điều kiện cho trước. Mệnh đề 'se' chia động từ ở thì Pretérito Imperfeito do Subjuntivo.
Thức giả định - Hiện tại
-
"É importante que tu refutes as acusações com provas concretas, senão ninguém te vai levar a sério."Điều quan trọng là bạn phải bác bỏ những lời buộc tội bằng chứng cứ cụ thể, nếu không sẽ không ai coi trọng bạn.Sử dụng 'que tu refutes' (Presente do Conjuntivo của 'refutar' ở ngôi 'tu') sau 'é importante que' để diễn tả sự cần thiết/mong muốn. Lưu ý chia động từ ngôi 'tu' là 'refutes'.
-
"Não creio que eles refutem a teoria da relatividade, pois é amplamente aceite na comunidade científica."Tôi không tin rằng họ sẽ bác bỏ thuyết tương đối, vì nó được chấp nhận rộng rãi trong cộng đồng khoa học.Sử dụng 'que eles refutem' (Presente do Conjuntivo của 'refutar' ở ngôi 'eles') sau 'não creio que' để diễn tả sự nghi ngờ/không chắc chắn. Lưu ý chia động từ ngôi 'eles' là 'refutem'.
-
"A menos que refutas o meu argumento com lógica, não vou mudar de opinião."Trừ khi bạn bác bỏ lập luận của tôi bằng logic, tôi sẽ không thay đổi ý kiến.Sử dụng 'que refutas' (Presente do Conjuntivo của 'refutar' ở ngôi 'tu') sau 'a menos que' để diễn tả điều kiện. Lưu ý chia động từ ngôi 'tu' là 'refutas'.
Động từ Ser và Estar (Thì hiện tại)
-
"Eu sei que tu estás a tentar refutar a minha teoria, mas ela é baseada em factos comprovados."Tôi biết bạn đang cố gắng bác bỏ lý thuyết của tôi, nhưng nó dựa trên những sự thật đã được chứng minh.Sử dụng 'estar a tentar' để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu estás' là dạng chia động từ 'estar' ở ngôi thứ hai số ít (tu).
-
"Nós estamos a refutar as acusações porque são falsas. Somos inocentes."Chúng tôi đang bác bỏ những cáo buộc vì chúng là sai sự thật. Chúng tôi vô tội.'Estamos a refutar' diễn tả hành động đang diễn ra ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós). 'Somos' là dạng chia của động từ 'ser' (thì hiện tại) ở ngôi thứ nhất số nhiều.
-
"Ele é um cientista famoso, mas agora está a refutar as suas próprias descobertas. É estranho."Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng, nhưng bây giờ ông ấy đang bác bỏ những khám phá của chính mình. Thật kỳ lạ.'Está a refutar' diễn tả hành động đang diễn ra ở ngôi thứ ba số ít (ele). 'É' là dạng chia của động từ 'ser' (thì hiện tại) ở ngôi thứ ba số ít, dùng để miêu tả đặc điểm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
